trung tâm phân phối dây cáp thiết bị điện G7 Vina
Hotline: 0917 286 996
g7vina07@gmail.com
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI DÂY CÁP THIẾT BỊ ĐIỆN

Dây cáp điện Goldcup

Đại lý phân phối Dây cáp điện Goldcup giá rẻ, chiết khấu cao. Cam kết: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN. Hàng sẵn kho, giao khắp cả nước, thách thức mọi tiến độ

Mục Lục
  1. Phân phối Dây cáp điện Goldcup
  2. Sản phẩm Dây cáp điện Goldcup
  3. Bảng giá dây cáp điện Goldcup
  4. Dây điện Goldcup
  5. Cáp điện Goldcup
  6. Cáp hàn, cáp cao su Goldcup
  7. Mua Dây cáp điện Goldcup giá rẻ ở đâu
Dây cáp điện Goldcup
Giá: Liên hệ
Nhà phân phối G7 Vina
Cáp điện Thịnh Phát Dây cáp điện Cadisun Dây cáp điện LS Vina Dây cáp điện Trần phú Thiết bị điện Schneider Dây cáp điện Cadivi Cáp điều khiển Dây cáp điện KBI Cosmolink

Phân phối Dây cáp điện Goldcup

G7 Vina chuyên phân phối các dòng sản phẩm chủ lực là: Dây điện ôtô; Dây điện & Cáp điện thương hiệu GOLDCUP; Cáp hàn & Cáp cao su thương hiệu JEIL, CIVIL.
Các sản phẩm Dây điện dân dụng, Cáp điện công nghiệp, Cáp hàn và Cáp cao su đã được Cục sở hữu trí tuệ chứng nhận và bảo hộ cho nhãn hiệu GOLDCUP...

Sản phẩm Dây cáp điện Goldcup

Sản phẩm Cáp điện lực ruột đồng: có kết cấu CU/XLPE/PVC, điện áp làm việc từ 600V đến 1000V. Nhóm sản phẩm này trước đây thường được cách điện bằng PVC, hiện nay thường sử dụng vật liệu mới là XLPE. Do có tính chất cách điện cao hơn nên chiều dày cách điện của XLPE cũng nhỏ hơn PVC dẫn đến kích thước cáp nhỏ hơn, giảm khối lượng cáp, tiết kiệm nguyên vật liệu.
Sản phẩm dây điện mềm: Nhóm sản phẩm dây điện mềm (SP2) có kết cấu Cu/PVC/PVC, điện áp làm việc từ 300V - 500V nên vật liệu để làm vỏ bọc cách điện dùng nhựa PVC. Hai lõi pha của sản phẩm được bọc hai màu thường là đen và trắng để phân biệt khi sử dụng đấu nối thiết bị.
Sản phẩm cáp điện (SP1): Sản phẩm cáp điện nhãn hiệu GOLDCUP được bọc một lớp vỏ bảo vệ PVC màu đen và các thông tin về sản phẩm cũng được in như đối với dây điện.
Sản phẩm dây điện mềm (SP2): Sản phẩm dây điện mềm nhãn hiệu GOLDCUP được bọc một lớp vỏ bảo vệ PVC với hai màu vàng hoặc đỏ, trong quá trình bọc giữa lớp vỏ bảo vệ và các lõi dây được phân cách bằng một lớp bột đá. Dây điện thành phẩm khi bọc xong sẽ có một lớp vỏ bảo vệ bóng, dai, bám chắc vào lõi dây nhưng vẫn có thể tách ra một cách dễ dàng khi đấu nối, lắp đặt. Các thông tin về sản phẩm in trên dây bằng kỹ thuật in liền nét (khác với công nghệ in chấm bằng máy in phun điện tử) với giá thành rẻ hơn rất nhiều nhưng tạo giá trị thẩm mỹ cao hơn.

Bảng giá dây cáp điện Goldcup

Bảng giá goldcup mới nhất được áp dụng là bảng giá goldcup 2021 phát hành ngày 25/05/2021

Dây điện Goldcup

Kết cấu

Lõi dẫn điện/Conductor: Đồng/Copper
Lớp cách điện/Insulation: PVC
Dây điện 1 lõi ruột mềm bọc cách điện PVC 450/750V - Cu/PVC thuộc sản phẩm dây điện dân dụng.
Dây điện 1 lõi ruột mềm bọc cách điện PVC 450/750V - Cu/PVC có kết cấu gồm 02 lớp như trên.
Dây điện 2,3,4 lõi ruột mềm bọc cách điện PVC 300/500V - Cu/PVC/PVC có kết cấu 3 lớp.
Dây được ứng dụng để lắp đặt trong hệ thống điện của các ngôi nhà nói riêng và các công trình xây dựng nói chung như trường học, bệnh viện, văn phòng…

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 6610-3 (IEC 60227-3)

Giá dây điện Goldcup

Dây Cu/PVC 1x1.5: 6159
Dây Cu/PVC 1x2.5: 10.069
Dây Cu/PVC 1x4: 15.809
Dây Cu/PVC 1x6: 23.461
Dây Cu/PVC 1x10: 40.122
Dây Cu/PVC 1x16: 61.432
Dây Cu/PVC 1x25: 95.466
Dây Cu/PVC 1x35: 131.437
Dây Cu/PVC 1x50: 188.889
Dây Cu/PVC 1x70: 264.013
Dây Cu/PVC 1x95: 351.069
Dây Cu/PVC 1x120: 442.595
Dây Cu/PVC 1x150: 556.010
Dây Cu/PVC 1x185: 678.651
Dây Cu/PVC 1x240: 897.385
Dây Cu/PVC 1x300: 1.124.472
Dây Ovan Cu/PVC/PVC 2x0.75: 7.972
Dây Ovan Cu/PVC/PVC 2x1: 10.041
Dây Ovan Cu/PVC/PVC 2x1.5: 13.915
Dây Ovan Cu/PVC/PVC 2x2.5: 22.113
Dây Ovan Cu/PVC/PVC 2x4: 34.576
Dây Ovan Cu/PVC/PVC 2x6: 51.591
Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC 3x0.75: 12.272
Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC 3x1.5: 21.307
Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC 3x2.5: 34.556
Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC 3x4: 52.501
Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC 3x6: 78.368
Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC 4x1.5: 27.592
Dây tròn mềm Cu/PVC/PVC 4x2.5: 44.610

Cáp điện Goldcup

Kết cấu

Lõi dẫn điện/Conductor: Đồng/Copper
Lớp cách điện/Insulation: XLPE
Lớp giáp thép/ Băng thép: DSTA
Lớp bọc ngoài/Outer sheath: PVC
Cáp đơn bọc cách điện PVC: Cu/PVC
Cáp bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: Cu/XLPE/PVC
Cáp ngầm giáp thép bọc cách điện XLPE, giáp băng thép DSTA, vỏ bọc PVC: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC

Tiêu chuẩn áp dụng:

TCVN 5935 (IEC 60502-1)

Giá cáp điện Goldcup:

Cáp Cu/PVC 1x4: 15.717
Cáp Cu/PVC 1x6: 23.452
Cáp Cu/PVC 1x10: 38.492
Cáp Cu/PVC 1x16: 60.420
Cáp Cu/PVC 1x25: 93.566
Cáp Cu/PVC 1x35: 130.540
Cáp Cu/PVC 1x50: 176.830
Cáp Cu/PVC 1x70: 254.018
Cáp Cu/PVC 1x95: 353.784
Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70: 258.362
Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95: 358.002
Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120: 447.811
Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150: 552.878
Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185: 691.870
Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240: 908.076
Cáp Cu/XLPE/PVC 1x300: 1.126.049
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1.5: 32.577
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5: 49.053
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4: 71.598
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6: 102.917
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10: 164.568
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16: 250.694
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25: 390.868
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35: 538.612
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50: 723.933
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70: 1.054.074
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x95: 1.448.754
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x120: 1.809.985
Cáp Cu/XLPE/PVC 4x240: 3.638.641
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x1.5: 43.779
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2.5: 60.052
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4: 83.601
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6: 117.135
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10: 178.779
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16: 267.888
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25: 411.475
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35: 561.829
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50: 754.367
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70: 1.113.539
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95: 1.519.803
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120: 1.893.393
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150: 2.343.944
Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240: 3.773.386

Cáp hàn, cáp cao su Goldcup

Kết cấu

Lõi dẫn điện/Conductor: Đồng/Copper
Lớp cách điện/Insulation: Cao su/NR
Cáp hàn: Cu/Nr
Cáp bọc cao su: Cu/Nr/Nr

Tiêu chuẩn áp dụng

IEC 60245-6

Giá cáp cao su, cáp hàn Goldcup:

Cáp hàn Cu/Nr - M16: 58.529
Cáp hàn Cu/Nr - M25: 80.287
Cáp hàn Cu/Nr - M35: 126.923
Cáp hàn Cu/Nr - M50: 172.641
Cáp hàn Cu/Nr - M70: 247.400
Cáp hàn Cu/Nr - M95: 340.788
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 2x1.5: 17.893
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 2x2.5: 26.016
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 2x4: 38.577
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 2x6: 57.822
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 2x10: 96.092
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 3x1.5: 25.074
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 3x2.5: 36.785
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 3x4: 54.877
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 3x6: 81.020
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 4x1.5: 31.894
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 4x2.5: 47.197
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 3x6+1x4: 98.442
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 3x10+1x6: 160.448
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 3x16+1x10: 250.629
Cáp cao su Cu/Nr/Nr 3x25+1x16: 385.098

Mua Dây cáp điện Goldcup giá rẻ ở đâu

CTCP CN G7 Vina là nhà phân phối cáp điện hàng đầu Việt Nam, G7 Vina là đối tác phân phối Dây cáp điện Goldcup chất lượng cao và giá rẻ nhất
Do đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm khi mua Dây cáp điện Goldcup tại G7 Vina
Liên hệ mua hàng: call/zalo: 0917 286 996 - Email: g7vina07@gmail.com

Bình luận (Sử dụng tài khoản facebook):