Trung tâm phân phối dây cáp thiết bị điện BK Vina
Hotline: 0917 286 996
g7vina07@gmail.com
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI DÂY CÁP THIẾT BỊ ĐIỆN

Cáp chống cháy

Đại lý phân phối Cáp chống cháy giá rẻ, chiết khấu cao từ 35 - 50%. Cập nhập thông tin mới nhất về bảng giá, chiết khấu, chính sách đại lý từ nhà máy. Với phương châm bán hàng “Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN”. Đại lý bao giá rẻ nhất thị trường, giao hàng trên toàn quốc, đúng tiến độ hợp đồng.

Mục Lục
  1. Giới thiệu nhà phân phối Cáp chống cháy
  2. Bảng giá Dây cáp điện chống cháy
  3. Cáp đồng chống cháy 1 lõi 0.6/1kV - FRN-CXV 1x - Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x
  4. Cáp đồng chống cháy 2 lõi 0.6/1kV FRN-CXV 2x; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x
  5. Cáp đồng chống cháy 3 lõi 0.6/1kV FRN-CXV 3x; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x
  6. Cáp đồng chống cháy 4 lõi (1 lõi trung tính giảm) 0.6/1kV FRN-CXV 3x?+1x?; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x?+1x?
  7. Cáp đồng chống cháy 4 lõi 0.6/1kV FRN-CXV 4x; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x
  8. Cáp đồng chống cháy 5 lõi 0.6/1kV FRN-CXV 5x; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 5x
  9. Xuất xứ, chất lượng, bảo hành Dây cáp điện chống cháy
  10. Liên hệ mua Dây cáp điện chống cháy giá rẻ
Cáp chống cháy
Giá: Liên hệ
Nhà phân phối G7 Vina
Cáp cao su Cáp đồng mềm nhiều sợi Cáp điều khiển Dây cáp điện hạ thế CXV Cáp trung thế Cáp đồng nhôm trần Dây điện dân dụng Cáp nhôm vặn xoắn Cáp ngầm hạ thế DSTA

Giới thiệu nhà phân phối Cáp chống cháy

Đại lý phân phối Cáp chống cháy CadisunLs VinaCadivi, Trần phú, Goldcup, Dây cáp điện hàn quốc.... Là nơi cập nhật các thông tin mới nhất về giá cả, mức chiết khấu, ưu đãi, khuyến mại.
Mua Cáp chống cháy tại Đại lý phân phối khách hàng được yên tâm tuyệt đối với những cam kết:
Giá tận gốc nhà máy. Đầy đủ các chính sách chiết khấu hỗ công trình dự án
Hàng chính hãng, yên tâm về chất lượng và thanh toán khi mua hàng
Hàng hóa đầy đủ CO,CQ và các chứng chỉ cáp điện chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm.
Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 để được báo giá 
Cáp chống cháy với tiêu chí: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN
Mua 
Cáp chống cháy tại nhà phân phối khách hàng được chiết khấu cao lên đến 45% trên bảng giá công bố của nhà máy
Dowload bảng giá Dây cáp điện chống cháy

Bảng giá Dây cáp điện chống cháy

1. Cáp đồng chống cháy 1 lõi 0.6/1kV - FRN-CXV 1x - Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60331-21, IEC 60332-3-24, BS 6387
Tổng quan
- Quy cách: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 1
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn và bện tròn ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định: Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Có tính năng chống cháy
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 750 0C với thời gian lên đến 90 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC&BS chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 950 0C với thời gian lên đến 180 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Đóng gói: Ru lô, cuộn
- Ứng dụng: Truyền tải điện năng cho hệ thống phân phối điện. Sử dụng cho các công trình có yêu cầu cao về an toàn cháy nổ.

Bảng giá cáp chống cháy 1 lõi, FRN-CXV 1x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m
1 FRN-CXV 1x1.5         7 0.52     11,954 12,552 200m/cuộn
2 FRN-CXV 1x2.5         7 0.67     16,595 17,425 200m/cuộn
3 FRN-CXV 1x4.0         7 0.85     23,949 25,146 200m/cuộn
4 FRN-CXV 1x6.0         7 1.04     32,523 34,149 200m/cuộn
5 FRN-CXV 1x10         7 compact     49,211 51,672 200m/cuộn
6 FRN-CXV 1x16         7 compact     73,586 77,265 200m/cuộn
7 FRN-CXV 1x25         7 compact     111,454 117,027 200m/cuộn
8 FRN-CXV 1x35         7 compact     151,287 158,851 2000m/lô
9 FRN-CXV 1x50         7 compact     203,726 213,913 2000m/lô
10 FRN-CXV 1x70       19 compact     287,493 301,868 2000m/lô
11 FRN-CXV 1x95       19 compact     394,829 414,570 2000m/lô
12 FRN-CXV 1x120       19 compact     494,730 519,467 1000m/lô
13 FRN-CXV 1x150       19 compact     611,757 642,345 1000m/lô
14 FRN-CXV 1x185       37 compact     759,867 797,860 1000m/lô
15 FRN-CXV 1x240       37 compact     996,360 1,046,178 1000m/lô
16 FRN-CXV 1x300       37 compact     1,243,023 1,305,174 1000m/lô
17 FRN-CXV 1x400       61 compact     1,606,447 1,686,769 500m/lô
18 FRN-CXV 1x500       61 compact     2,031,107 2,132,662 500m/lô
19 FRN-CXV 1x630       61 compact     2,620,548 2,751,575 500m/lô
20 FRN-CXV 1x800       61 compact     3,344,608 3,511,838 500m/lô

2. Cáp đồng chống cháy 2 lõi 0.6/1kV FRN-CXV 2x; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60331-21, IEC 60332-3-24, BS 6387
Tổng quan
- Quy cách: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 2
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn và bện tròn ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định: Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Có tính năng chống cháy
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 750 0C với thời gian lên đến 90 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC&BS chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 950 0C với thời gian lên đến 180 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Đóng gói: Ru lô, cuộn
- Ứng dụng: Truyền tải điện năng cho hệ thống phân phối điện. Sử dụng cho các công trình có yêu cầu cao về an toàn cháy nổ.

Bảng giá cáp chống cháy 2 lõi 0.6/1kV, FRN-CXV 2x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m
1 FRN-CXV 2x1.5 7 0.52     28,862 30,305 200m/cuộn
2 FRN-CXV 2x2.5 7 0.67     39,232 41,193 200m/cuộn
3 FRN-CXV 2x4.0 7 0.85     55,190 57,950 200m/cuộn
5 FRN-CXV 2x6.0 7 1.04     71,718 75,304 3000m/lô
6 FRN-CXV 2x10 7 compact     105,926 111,222 2000m/lô
7 FRN-CXV 2x16 7 compact     154,597 162,327 2000m/lô
8 FRN-CXV 2x25 7 compact     234,153 245,861 2000m/lô
9 FRN-CXV 2x35 7 compact     315,093 330,848 1000m/lô
10 FRN-CXV 2x50 7 compact     422,593 443,723 1000m/lô
11 FRN-CXV 2x70 19 compact     594,587 624,317 1000m/lô
12 FRN-CXV 2x95 19 compact     815,486 856,260 1000m/lô
13 FRN-CXV 2x120 19 compact     1,019,027 1,069,979 500m/lô
14 FRN-CXV 2x150 19 compact     1,260,105 1,323,110 500m/lô

Cáp đồng chống cháy 3 lõi 0.6/1kV FRN-CXV 3x; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60331-21, IEC 60332-3-24, BS 6387
Tổng quan
- Quy cách: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 3
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn và bện tròn ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định: Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Có tính năng chống cháy
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 750 0C với thời gian lên đến 90 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC&BS chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 950 0C với thời gian lên đến 180 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Đóng gói: Ru lô, cuộn
- Ứng dụng: Truyền tải điện năng cho hệ thống phân phối điện. Sử dụng cho các công trình có yêu cầu cao về an toàn cháy nổ.

Bảng giá cáp chống cháy 3 lõi 0.6/1kV, FRN-CXV 3x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/lô
1 FRN-CXV 3x1.5 7 0.52     38,220 40,131 2,000
2 FRN-CXV 3x2.5 7 0.67     51,991 54,591 2,000
3 FRN-CXV 3x4.0 7 0.85     74,864 78,607 2,000
4 FRN-CXV 3x6.0 7 1.04     101,010 106,060 2,000
5 FRN-CXV 3x10 7 compact     151,742 159,329 2,000
6 FRN-CXV 3x16 7 compact     222,158 233,265 2,000
7 FRN-CXV 3x25 7 compact     339,788 356,778 1,000
8 FRN-CXV 3x35 7 compact     459,436 482,408 1,000
9 FRN-CXV 3x50 7 compact     619,194 650,153 1,000
10 FRN-CXV 3x70 19 compact     873,682 917,367 1,000
11 FRN-CXV 3x95 19 compact     1,198,953 1,258,901 1,000
12 FRN-CXV 3x120 19 compact     1,502,723 1,577,860 1,000
13 FRN-CXV 3x150 19 compact     1,856,853 1,949,696 500
14 FRN-CXV 3x185 37 compact     2,308,371 2,423,789 500
15 FRN-CXV 3x240 37 compact     3,026,409 3,177,729 250
16 FRN-CXV 3x300 37 compact     3,768,552 3,956,979 250
17 FRN-CXV 3x400 61 compact     4,875,517 5,119,292 250

Cáp đồng chống cháy 4 lõi (1 lõi trung tính giảm) 0.6/1kV FRN-CXV 3x?+1x?; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x?+1x?

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60331-21, IEC 60332-3-24, BS 6387
Tổng quan
- Quy cách: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 4
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn và bện tròn ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định: Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Có tính năng chống cháy
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 750 0C với thời gian lên đến 90 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC&BS chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 950 0C với thời gian lên đến 180 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Đóng gói: Ru lô, cuộn
- Ứng dụng: Truyền tải điện năng cho hệ thống phân phối điện. Sử dụng cho các công trình có yêu cầu cao về an toàn cháy nổ.

Bảng giá cáp chống cháy 4 lõi 0.6/1kV, FRN-CXV 3x?+1x?

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/lô
1 FRN-CXV 3x2.5+1x1.5 7 0.67 7 0.52 61,570 64,648 2,000
2 FRN-CXV 3x4.0+1x2.5 7 0.85 7 0.67 88,866 93,309 2,000
3 FRN-CXV 3x6.0+1x4.0 7 1.04 7 0.85 121,359 127,427 2,000
4 FRN-CXV 3x10x1x6.0 7 compact 7 1.04 180,750 189,788 1,000
5 FRN-CXV 3x16+1x10 7 compact 7 compact 271,954 285,551 1,000
6 FRN-CXV 3x25+1x16 7 compact 7 compact 411,631 432,213 1,000
7 FRN-CXV 3x35+1x16 7 compact 7 compact 532,030 558,632 1,000
8 FRN-CXV 3x35+1x25 7 compact 7 compact 571,203 599,763 1,000
9 FRN-CXV 3x50+1x25 7 compact 7 compact 731,989 768,588 1,000
10 FRN-CXV 3x50+1x35 7 compact 7 compact 772,159 810,767 1,000
11 FRN-CXV 3x70+1x35 19 compact 7 compact 1,030,577 1,082,106 1,000
12 FRN-CXV 3x70+1x50 19 compact 7 compact 1,083,411 1,137,581 1,000
13 FRN-CXV 3x95+1x50 19 compact 7 compact 1,396,748 1,466,585 500
14 FRN-CXV 3x95+1x70 19 compact 19 compact 1,481,614 1,555,695 500
15 FRN-CXV 3x120+1x70 19 compact 19 compact 1,781,732 1,870,819 500
16 FRN-CXV 3x120+1x95 19 compact 19 compact 1,891,374 1,985,943 500
17 FRN-CXV 3x150+1x70 19 compact 19 compact 2,137,664 2,244,547 500
18 FRN-CXV 3x150+1x95 19 compact 19 compact 2,245,236 2,357,498 500
19 FRN-CXV 3x150+1x120 19 compact 19 compact 2,346,958 2,464,306 500
20 FRN-CXV 3x185+1x95 37 compact 19 compact 2,694,624 2,829,355 500
21 FRN-CXV 3x185+1x120 37 compact 19 compact 2,796,758 2,936,596 500
22 FRN-CXV 3x185+1x150 37 compact 19 compact 2,914,516 3,060,241 500
23 FRN-CXV 3x240+1x120 37 compact 19 compact 3,507,948 3,683,345 250
24 FRN-CXV 3x240+1x150 37 compact 19 compact 3,628,918 3,810,364 250
25 FRN-CXV 3x240+1x185 37 compact 37 compact 3,776,777 3,965,615 250
26 FRN-CXV 3x300+1x150 37 compact 19 compact 4,369,711 4,588,197 250
27 FRN-CXV 3x300+1x185 37 compact 37 compact 4,522,238 4,748,349 250
28 FRN-CXV 3x300+1x240 37 compact 37 compact 4,759,167 4,997,126 250
29 FRN-CXV 3x400+1x240 61 compact 37 compact 5,863,938 6,157,135 250
30 FRN-CXV 3x400+1x300 61 compact 37 compact 6,117,148 6,423,005 250

Cáp đồng chống cháy 4 lõi 0.6/1kV FRN-CXV 4x; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60331-21, IEC 60332-3-24, BS 6387
Tổng quan
- Quy cách: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 4
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn và bện tròn ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định: Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Có tính năng chống cháy
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 750 0C với thời gian lên đến 90 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC&BS chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 950 0C với thời gian lên đến 180 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Đóng gói: Ru lô, cuộn
- Ứng dụng: Truyền tải điện năng cho hệ thống phân phối điện. Sử dụng cho các công trình có yêu cầu cao về an toàn cháy nổ.

Bảng giá cáp chống cháy 4 lõi 0.6/1kV, FRN-CXV 4x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/lô
1 FRN-CXV 4x1.5 7 0.52     47,347 49,714 2,000
2 FRN-CXV 4x2.5 7 0.67     66,229 69,541 2,000
3 FRN-CXV 4x4.0 7 0.85     95,502 100,277 2,000
4 FRN-CXV 4x6.0 7 1.04     130,053 136,556 2,000
5 FRN-CXV 4x10 7 compact     197,705 207,590 2,000
6 FRN-CXV 4x16 7 compact     294,451 309,174 1,000
7 FRN-CXV 4x25 7 compact     451,581 474,160 1,000
8 FRN-CXV 4x35 7 compact     613,134 643,791 1,000
9 FRN-CXV 4x50 7 compact     826,543 867,870 1,000
10 FRN-CXV 4x70 19 compact     1,169,305 1,227,770 1,000
11 FRN-CXV 4x95 19 compact     1,591,215 1,670,775 500
12 FRN-CXV 4x120 19 compact     1,990,588 2,090,118 500
13 FRN-CXV 4x150 19 compact     2,467,031 2,590,383 500
14 FRN-CXV 4x185 37 compact     3,062,165 3,215,274 500
15 FRN-CXV 4x240 37 compact     4,016,195 4,217,005 250
16 FRN-CXV 4x300 37 compact     5,013,475 5,264,149 250
17 FRN-CXV 4x400 61 compact     6,478,078 6,801,982 200

Cáp đồng chống cháy 5 lõi 0.6/1kV FRN-CXV 5x; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 5x

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1, IEC 60331-21, IEC 60332-3-24, BS 6387
Tổng quan
- Quy cách: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 5
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn và bện tròn ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định: Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Có tính năng chống cháy
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 750 0C với thời gian lên đến 90 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Cáp chống cháy theo tiêu chuẩn TCVN/IEC&BS chịu được môi trường cháy tối đa ở nhiệt độ 950 0C với thời gian lên đến 180 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Đóng gói: Ru lô, cuộn
- Ứng dụng: Truyền tải điện năng cho hệ thống phân phối điện. Sử dụng cho các công trình có yêu cầu cao về an toàn cháy nổ.

Bảng giá cáp chống cháy 5 lõi 0.6/1kV, FRN-CXV 5x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/lô
1 FRN-CXV 5x1.5 7 0.52     58,945 61,892 2,000
2 FRN-CXV 5x2.5 7 0.67     82,561 86,689 2,000
3 FRN-CXV 5x4.0 7 0.85     119,182 125,141 2,000
4 FRN-CXV 5x6.0 7 1.04     162,860 171,003 2,000
5 FRN-CXV 5x10 7 compact     247,354 259,722 2,000
6 FRN-CXV 5x16 7 compact     369,209 387,670 1,000
7 FRN-CXV 5x25 7 compact     567,491 595,865 1,000
8 FRN-CXV 5x35 7 compact     772,114 810,719 1,000
9 FRN-CXV 5x50 7 compact     1,041,172 1,093,231 1,000
10 FRN-CXV 5x70 19 compact     1,473,264 1,546,927 1,000
11 FRN-CXV 5x95 19 compact     2,002,360 2,102,478 500
12 FRN-CXV 5x120 19 compact     2,505,628 2,630,910 500
13 FRN-CXV 5x150 19 compact     3,102,273 3,257,387 500
14 FRN-CXV 5x185 37 compact     3,853,861 4,046,554 500
15 FRN-CXV 5x240 37 compact     5,056,581 5,309,410 250
16 FRN-CXV 5x300 37 compact     6,309,333 6,624,799 250
17 FRN-CXV 5x400 61 compact     8,153,392 8,561,061 200

Xuất xứ, chất lượng, bảo hành Dây cáp điện chống cháy

  • Đại lý phân phối Cáp chống cháy CadisunLs VinaCadivi, Trần phú, Hàn quốc....
  • Hàng hoá chính hãng 100% có đầy đủ hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hợp pháp của sản phẩm.
  • Được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Hàng hoá được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất (18 tháng kể từ ngày sản xuất, 12 tháng kể từ ngày đưa vào vận hành).

Liên hệ mua Dây cáp điện chống cháy giá rẻ

Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN

Bình luận (Sử dụng tài khoản facebook):