dây cáp điện
kdcapdien@gmail.com
PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN

Dây cáp điện CV/IV/V-Cu/PVC 1x

Dây cáp điện CV là cáp điện lực có lõi được làm bằng đồng, vỏ cách điện bằng nhựa PVC. Được sử dụng để truyền tải và phân phối điện. Trên thị trường có các dòng dây cáp CV như dây CV điện đơn dân dụng, dây cáp hạ thế CV, dây cáp CV chống cháy..

Mục Lục
  1. Tiêu chuẩn áp dụng
  2. Tổng quan
  3. Phân phối cáp đồng CV-Cu/PVC:
  4. Bảng giá cáp điện hạ thế CV/V/IV-Cu/PVC 1x
  5. Catalogue dây cáp điện hạ thế CV/IV/V-Cu/PVC 1x
Dây cáp điện CV/IV/V-Cu/PVC 1x
Giá: 1000
Thế giới cáp điện

Tiêu chuẩn áp dụng
AS/NZS 5000.1
- Quy cách: Cu/PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn hoặc bện tròn có ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định:
 + Ruột dẫn đồng Từ 0.75 mm2 đến 1000 mm2
  + Ruột dẫn nhôm Từ 10 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 75 oC với cách điện PVC và 90 oC với cách điện XLPE
- Dạng mẫu mã: Hình tròn.
- Đóng gói: Cuộn hoặc ru lô
- Ứng dụng: Dùng để truyền tải, phân phối điện năng, nối tiếp địa trong dân dụng hoặc trong công nghiệp.
Bảng giá cáp điện hạ thế CV/V/IV-Cu/PVC 1x
Ký hiệu Tên hàng hóa Giá bán sỉ
(VNĐ/m)
Giá bán lẻ
(VNĐ/m)
CV 1x16 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x16 71,873 75,467
CV 1x25 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x25 111,374 116,943
CV 1x35 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x35 153,710 161,395
CV 1x50 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x50 210,190 220,700
CV 1x70 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x70 299,552 314,530
CV 1x95 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x95 415,769 436,558
CV 1x120 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x120 522,317 548,433
CV 1x150 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x150 648,982 681,432
CV 1x185 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x185 807,144 847,501
CV 1x240 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x240 1,063,813 1,117,004
CV 1x300 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x300 1,330,935 1,397,482
CV 1x400 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x400 1,723,404 1,809,574
CV 1x500 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x500 2,182,839 2,291,981
CV 1x630 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x630 2,816,840 2,957,682
CV 1x800 Cáp tiếp địa 0.6/1kV Cu/PVC 1x800 3,599,284 3,779,248
Ghi chú: 
1. Giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chưa bao gồm chiết khấu 30-35%.
2. Bảo hành: Hàng hóa chính hãng và được bảo hành 12 tháng. 
3. Giao hàng: Trong vòng 1-2 ngày đối với hàng có sẵn. Hàng đặt sản xuất phụ thuộc vào từng thời điểm.
4. Thanh toán: Khách hàng đặt cọc 30% sau khi xác nhận đặt hàng, 70% còn lại thanh toán trước khi giao hàng.
Catalogue dây cáp điện hạ thế CV/IV/V-Cu/PVC 1x
Tiết diện danh định Kết cấu Đường kính ruột dẫn gần đúng Điện trở DC tối đa ở 200C Chiều dày cách điện danh nghĩa Đường kính tổng gần đúng Khối lượng dây gần đúng
mm2 N0 /mm mm Ω/km mm mm kg/km
16 7/CC 4,65 1,15 1,0 6,7 165
25 7/CC 5,8 0,727 1,2 8,2 258
35 7/CC 6,85 0,524 1,2 9,3 346
50 19/CC 8,0 0,387 1,4 10,8 472
70 19/CC 9,7 0,268 1,4 12,5 676
95 19/CC 11,3 0,193 1,6 14,5 916
120 19/CC 12,7 0,153 1,6 15,9 1142
150 19/CC 14,13 0,124 1,8 17,7 1415
185 37/CC 15,7 0,0991 2,0 19,7 1755
240 37/CC 18,03 0,0754 2,2 22,4 2304
300 61/CC 20,4 0,0601 2,4 25,2 2938
400 61/CC 23,2 0,0470 2,6 28,4 3783
500 61/CC 26,2 0,0366 2,8 31,8 4805
630 61/CC 30,2 0,0283 2,8 35,8 6312

Dây cáp điện hạ thế