Trung tâm phân phối dây cáp thiết bị điện BK Vina
Hotline: 0917 286 996
g7vina07@gmail.com
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI DÂY CÁP THIẾT BỊ ĐIỆN

Dây điện dân dụng

Đại lý phân phối Dây điện dân dụng giá rẻ, chiết khấu cao từ 35 - 50%. Cập nhập thông tin mới nhất về bảng giá, chiết khấu, chính sách đại lý từ nhà máy. Với phương châm bán hàng “Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN”. Đại lý bao giá rẻ nhất thị trường, giao hàng trên toàn quốc, đúng tiến độ hợp đồng.

Mục Lục
  1. Giới thiệu nhà phân phối Dây điện dân dụng
  2. Bảng giá Dây điện dân dụng
  3. Dây đơn mềm bọc cách điện PVC 1x
  4. Dây Ovan (Dẹt) 2 lõi bọc cách điện PVC 2x
  5. Dây tròn mềm 3 pha - VCTF 300/500V
  6. Xuất xứ, chất lượng, bảo hành Dây điện dân dụng
  7. Liên hệ mua Dây điện dân dụng giá rẻ
Dây điện dân dụng
Giá: Liên hệ
Nhà phân phối G7 Vina
Cáp cao su Cáp đồng mềm nhiều sợi Cáp điều khiển Dây cáp điện hạ thế CXV Cáp trung thế Cáp đồng nhôm trần Cáp chống cháy Cáp nhôm vặn xoắn Cáp ngầm hạ thế DSTA

Giới thiệu nhà phân phối Dây điện dân dụng

Đại lý phân phối Dây điện dân dụng CadisunLs VinaCadivi, Trần phú, Goldcup, Dây cáp điện hàn quốc.... Là nơi cập nhật các thông tin mới nhất về giá cả, mức chiết khấu, ưu đãi, khuyến mại.
Mua Dây điện dân dụng tại Đại lý phân phối khách hàng được yên tâm tuyệt đối với những cam kết:
Giá tận gốc nhà máy. Đầy đủ các chính sách chiết khấu hỗ công trình dự án
Hàng chính hãng, yên tâm về chất lượng và thanh toán khi mua hàng
Hàng hóa đầy đủ CO,CQ và các chứng chỉ cáp điện chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm.
Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 để được báo giá Dây điện dân dụng với tiêu chí: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN
Mua Dây điện dân dụng tại nhà phân phối khách hàng được chiết khấu cao lên đến 45% trên bảng giá công bố của nhà máy
Dowload bảng giá Dây cáp điện hạ thế

1. Dây đơn mềm bọc cách điện PVC 1x

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 6610-3 (IEC 60227-3)
Tổng quan
- Quy cách: Cu/PVC
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.
- Số lõi: 1
- Kết ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.
- Mặt cắt danh định: từ 0.5 mm2 đến 10 mm2
- Điện áp danh định: 300/500 V và 450/750 V
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 70 0C, 90 0C
- Dạng mẫu mã: Hình tròn.
- Đóng gói: Cuộn, ru lô
- Ứng dụng: Sử dụng làm dây dẫn đấu nối, lắp đặt bên trong các thiết bị, công trình dân dụng, công nghiệp và sử dụng cho các mục đích khác...
 

Bảng giá dây đơn mềm 1x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Cuộn
1 VCSF 1x0.5 20 0.177     2,666 2,800 200
2 VCSF 1x0.75 30 0.177     3,809 4,000 200
3 VCSF 1x1.0 30 0.20     4,709 4,945 200
4 VCSF 1x1.5 30 0.24     6,734 7,071 100
5 VCSF 1x2.5 50 0.24     10,929 11,475 100
6 VCSF 1x4.0 52 0.30     17,305 18,170 100
7 VCSF 1x6.0 80 0.30     26,367 27,686 100
8 VCSF 1x10.0 140 0.30     46,539 48,866 100

2. Dây Ovan (Dẹt) 2 lõi bọc cách điện PVC 2x

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 6610-5 (IEC 60227-5), IEC 60332-3-24
Tổng quan
- Quy cách: Cu/Fr-PVC/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.
- Số lõi: 2
- Kiểu ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn cấp 5.
- Mặt cắt danh định: từ 0.75 mm2 đến 6 mm2
- Điện áp danh định: 300/500 V
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 70 oC
- Dạng mẫu mã: Hình ô van.
- Đóng gói: Cuộn, chặt đoạn hoặc ru lô
- Ứng dụng: Sử dụng làm dây nguồn cho các thiết bị, công trình dân dụng, công nghiệp và sử dụng cho các mục đích khác...Sản phẩm có tính năng chậm cháy lan

Bảng giá dây Ovan (dẹt) 2 lõi

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Cuộn
1 VCTFK 2x0.75 30 0.177     8,950 9,398 100 & 200
2 VCTFK 2x1.0 30 0.20     10,968 11,516 100 & 200
3 VCTFK 2x1.5 30 0.24     15,149 15,907 100 & 200
4 VCTFK 2x2.5 50 0.24     24,388 25,607 100 & 200
5 VCTFK 2x4.0 52 0.30     38,284 40,198 100 & 200
6 VCTFK 2x6.0 80 0.30     57,225 60,086 100 & 200

3. Dây tròn mềm 3 pha - VCTF 300/500V

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 6610-5 (IEC 60227-5)
Tổng quan
- Quy cách: Cu/PVC/PVC
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.
- Số lõi: 2, 3, 4, 5
- Kiểu ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6
- Mặt cắt danh định: từ 0.75 mm2 đến 6 mm2
- Điện áp danh định: 300/500 V
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 70 oC
- Dạng mẫu mã: Hình tròn.
- Đóng gói: Cuộn, chặt đoạn hoặc ru lô
- Ứng dụng: Sử dụng làm dây nguồn cho các thiết bị dân dụng, công nghiệp và sử dụng cho các mục đích khác...

Bảng giá dây tròn mềm 2 lõi

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Cuộn
1 VCTF 2x0.75 30 0.177     10,107 10,612 200
2 VCTF 2x1.0 30 0.20     12,215 12,826 200
3 VCTF 2x1.5 30 0.24     16,845 17,687 200
4 VCTF 2x2.5 50 0.24     26,876 28,219 200
5 VCTF 2x4.0 52 0.30     41,719 43,805 200
6 VCTF 2x6.0 80 0.30     61,705 64,790 200

Bảng giá dây tròn mềm 3 lõi

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Cuộn
1 VCTF 3x0.75 30 0.177     13,813 14,504 200
2 VCTF 3x1.0 30 0.20     17,059 17,912 200
3 VCTF 3x1.5 30 0.24     23,670 24,854 200
4 VCTF 3x2.5 50 0.24     38,418 40,339 200
5 VCTF 3x4.0 52 0.30     58,843 61,785 200
6 VCTF 3x6.0 80 0.30     88,699 93,133 200


Bảng giá dây tròn mềm 4 lõi

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Cuộn
1 VCTF 4x0.75 30 0.177     17,703 18,589 200
2 VCTF 4x1.0 30 0.20     22,024 23,125 200
3 VCTF 4x1.5 30 0.24     30,902 32,447 200
4 VCTF 4x2.5 50 0.24     49,758 52,246 200
5 VCTF 4x4.0 52 0.30     76,978 80,827 200
6 VCTF 4x6.0 80 0.30     115,856 121,649 200


Bảng giá dây tròn mềm 5 lõi

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Cuộn
1 VCTF 5x0.75 30 0.177     23,047 24,200 200
2 VCTF 5x1.0 30 0.20     28,178 29,587 200
3 VCTF 5x1.5 30 0.24     39,995 41,995 200
4 VCTF 5x2.5 50 0.24     63,726 66,912 200
5 VCTF 5x4.0 52 0.30     98,474 103,397 200
6 VCTF 5x6.0 80 0.30     147,235 154,596 200

Xuất xứ, chất lượng, bảo hành Dây điện dân dụng

  • Đại lý phân phối Dây điện dân dụng CadisunLs VinaCadivi, Trần phú, Hàn quốc....
  • Hàng hoá chính hãng 100% có đầy đủ hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hợp pháp của sản phẩm.
  • Được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Hàng hoá được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất (18 tháng kể từ ngày sản xuất, 12 tháng kể từ ngày đưa vào vận hành).

Liên hệ mua Dây điện dân dụng giá rẻ

Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN

Bình luận (Sử dụng tài khoản facebook):