trung tâm phân phối dây cáp thiết bị điện G7 Vina
Hotline: 0917 286 996
g7vina07@gmail.com
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI DÂY CÁP THIẾT BỊ ĐIỆN

Dây cáp điện Cadisun

G7 Vina trung tâm phân phối dây cáp điện Cadisun giá rẻ, chiết khấu cao từ 35-38%. Cập nhập thông tin mới nhất về bẳng giá, chiết khấu, chính sách đại lý từ nhà máy Cadisun. Với phương châm bán hàng “Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN”. G7 Vina bao giá rẻ nhất thị trường, giao hàng trên toàn quốc, đúng tiến độ hợp đồng.

Mục Lục
  1. GIỚI THIỆU NHÀ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN - G7 VINA
  2. CHÍNH SÁCH ĐẠI LÝ DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN
  3. BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN 2021
  4. DÂY ĐIỆN CADISUN
  5. CÁP ĐIỆN CADISUN
  6. CÁP TRUNG THẾ CADISUN
  7. CÁP CHỐNG CHÁY CADISUN
  8. CÁP NHÔM VẶN XOẮN CADISUN
  9. CÁP NHÔM CADISUN
  10. CÁP ĐIỀU KHIỂN CADISUN
  11. DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN GIÁ RẺ MUA Ở ĐÂU?
  12. TỐP 5 CÁP ĐIỆN TỐT NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG
  13. DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN CÓ TỐT KHÔNG
  14. CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN
  15. CHỨNG CHỈ, BẢO HÀNH DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN
  16. LIÊN HỆ MUA DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN GIÁ RẺ - CÔNG TY CPCN G7 VINA
Dây cáp điện Cadisun
Giá: Liên hệ
Nhà phân phối G7 Vina
Mua bán cáp điện công trình Dây cáp điện LS Vina Dây cáp điện Trần phú Dây cáp điện Goldcup Dây cáp điện Cadivi Cáp điều khiển Cáp năng lượng mặt trời Dây cáp điện Sh Vina (KBI)
Website phân phối chính thức dây cáp điện cadisun của nhà máy sản xuất Cadisun (http://www.cadisun.com.vn/).
Cung cấp đầy đủ kịp thời thông tin về xuất xứ, giá cả, chính sách đại lý, địa điểm mua hàng chính hãng cadisun. 
Thông tin đầy đủ, hữu ích cho: các nhà thầu xây lắp, chủ đầu tư dự án, đại lý kinh doanh dây cáp điện

GIỚI THIỆU NHÀ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN - G7 VINA

G7 Vina là nhà phân phối dây cáp điện cadisun chính thức của nhà máy Cadisun. Cam kết bao giá cáp điện cadisun rẻ nhất thị trường
Nhà phân phối cadisun có các chính sách ưu đãi lớn cho dự án, đại lý cadisun, khách hàng thân thiết như:  giá rẻ, chiết khấu cao, công nợ, bảo lãnh, thưởng doanh số
Mua dây cáp điện cadisun tại nhà phân phối G7 Vina khách hàng được cam kết:
Dây cáp điện cadisun chính hãng, giá rẻ nhất
Dây cáp điện cadisun chiết khấu cao nhất
Thưởng doanh số lớn nhất
Thanh toán linh hoạt nhất
Chính sách đại lý, khách hàng thân thiết ưu đãi nhất
G7 Vina cam kết phân phối dây điện cadisunphân phối cáp điện cadisun với  giá cả và dịch vụ tốt nhất
Liên hệ Email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ GIÁ RẺ HƠN.

CHÍNH SÁCH ĐẠI LÝ DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN

Chính sách đại lý phân phối dây cáp điện cadisun cơ bản như sau:
Chiết khấu từ 35 - 38% theo bảng giá. Mỗi lần ban hành bảng giá, mức chiết khấu đều có công văn chính thức từ Cadisun
Thưởng doanh số tháng, doanh số năm.
Mức thưởng doanh số tháng, doanh số năm phụ thuộc vào đại lý, nhà phân phối có hoàn thành mức doanh số bán hàng theo cam kết và được quy định rõ trong hợp đồng đại lý dây cáp điện cadisun. 
Click xem chi tiết: Chính sách đại lý dây cáp điện cadisun

BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN 2021

Bảng giá cadisun mới nhất được áp dụng là bảng giá cadisun 2021 phát hành ngày 01/01/2021
Các bảng giá cadisun 2020 không còn hiệu lực
Download bảng giá dây cáp điện cadisun 2021
Chiết khấu 35 - 38 % trên bảng giá dây cáp điện cadisun, chưa bao gồm thưởng doanh số tháng, năm.

DÂY ĐIỆN CADISUN

Dây điện cadisun hay dây điện dân dụng cadisun có điện áp 300/500V và 450/750V được lắp đặt chủ yếu trong dân dụng như văn phòng, gia đình.
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3:2000 (IEC 60227); TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227); TCVN 6610-5:2007 (IEC 60227)
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.
- Số lõi: 1, 2, 3, 4, 5
- Kết cấu: Một sợi hoặc nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.
- Mặt cắt danh định: Từ 0,5mm2 đến 10mm2
- Điện áp danh định: 300/500V; 450/750V; 0.6/1kV.
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C; 900C; 1050C.
- Dạng mẫu mã: Hình tròn, Ovan (dẹt)
Dây điện cadisun có đủ các màu để phân biệt pha trong đấu nối dây điện: Đỏ, đen, vàng xanh, xanh, nâu, vàng
Dưới đây là bảng giá dây điện cadisun các loại thông dụng. Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm mức chiết khấu cho đại lý

Dây đơn mềm VCSF 450/750V Cadisun

VCSF-Cu/PVC 1x0.5: 2.027
VCSF-Cu/PVC 1x0.75: 2.882
VCSF-Cu/PVC 1x1.0: 3.554
VCSF-Cu/PVC 1x1.5: 5.063
VCSF-Cu/PVC 1x2.5: 8.193
VCSF-Cu/PVC 1x4.0: 12.943
VCSF-Cu/PVC 1x6.0: 19.730
VCSF-Cu/PVC 1x10: 34.997

Dây đơn cứng CV 0.6/1kV Cadisun

CV-Cu/PVC 1x1.5: 5.394
CV-Cu/PVC 1x2.5: 8.621
CV-Cu/PVC 1x4.0: 13.532
CV-Cu/PVC 1x6.0: 19.825
CV-Cu/PVC 1x10: 31.287

Dây Ovan 2 ruột mềm VCTFK 300/500V Cadisun

VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x0.75: 6.722
VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x1.0: 8.227
VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x1.5: 11.336
VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x2.5: 18.223
VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x4.0: 28.677
VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x6.0: 42.855

Dây tròn 2 ruột mềm VCTF 300/500V Cadisun

VCTF-Cu/PVC/PVC 2x0.75: 7.592
VCTF-Cu/PVC/PVC 2x1.0: 9.166
VCTF-Cu/PVC/PVC 2x1.5: 12.611
VCTF-Cu/PVC/PVC 2x2.5: 20.098
VCTF-Cu/PVC/PVC 2x4.0: 31.256
VCTF-Cu/PVC/PVC 2x6.0: 46.217

Dây tròn 3 ruột mềm VCTF 300/500V Cadisun

VCTF-Cu/PVC/PVC 3x0.75: 10.380
VCTF-Cu/PVC/PVC 3x1.0: 12.800
VCTF-Cu/PVC/PVC 3x1.5: 17.726
VCTF-Cu/PVC/PVC 3x2.5: 28.839
VCTF-Cu/PVC/PVC 3x4.0: 44.068
VCTF-Cu/PVC/PVC 3x6.0: 66.414

Dây tròn 4 ruột mềm VCTF 300/500V Cadisun

VCTF-Cu/PVC/PVC 4x0.75: 13.302
VCTF-Cu/PVC/PVC 4x1.0: 16.529
VCTF-Cu/PVC/PVC 4x1.5: 23.143
VCTF-Cu/PVC/PVC 4x2.5: 37.325
VCTF-Cu/PVC/PVC 4x4.0: 57.621
VCTF-Cu/PVC/PVC 4x6.0: 86.737

 

CÁP ĐIỆN CADISUN

Cáp điện cadisun hay cáp hạ thế cadisun có điện áp 0.6/1kV. Được lắp đặt nhiều trong mạng điện hạ thế ba pha dân dụng và công nghiệp.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60502-2, AS/NZS 5000.1
- Ruột dẫn: Đồng hoặc nhôm
- Số lõi: 1 hoặc nhiều lõi
- Vật liệu cách điện:
+ Cáp treo: Ký hiệu CV kết cấu: Cu/PVC; hoặc CXV kết cấu: Cu/XLPE/PVC
+ Cáp ngầm: Ngầm đơn ký hiệu DATA kết cấu: Cu/XLPE/DATA/PVC; hoặc ngầm nhiều lõi: DSTA kết cấu Cu/XLPE/DSTA/PVC
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C; 900C.
- Mặt cắt danh định:
+ Ruột dẫn đồng: Từ 0,75-1000mm2
+ Ruột dẫn nhôm: Từ 10-1000mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1(1,2)kV
Dưới đây là bảng giá cáp điện cadisun các loại thông dụng. Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm mức chiết khấu cho đại lý

Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC

CV-Cu/PVC 1x16: 47.999
CV-Cu/PVC 1x25: 74.212
CV-Cu/PVC 1x35: 103.489
CV-Cu/PVC 1x50: 142.372
CV-Cu/PVC 1x70: 201.749
CV-Cu/PVC 1x95: 281.528
CV-Cu/PVC 1x120: 352.385
CV-Cu/PVC 1x150: 439.199
CV-Cu/PVC 1x185: 546.782
CV-Cu/PVC 1x240: 720.035
CV-Cu/PVC 1x300: 900.631
CV-Cu/PVC 1x400: 1.166.436

Cáp đồng đơn bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV-Cu/XLPE/PVC 1x1.5: 6.198
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x2.5: 9.376
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x4.0: 13.989
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x6.0: 20.182
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x10: 31.897
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x16: 49.371
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x25: 75.719
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x35: 105.224
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x50: 144.219
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x70: 204.046
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x95: 283.605
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x120: 355.389
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x150: 442.394
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x185: 550.133
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x240: 724.034
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x300: 904.704
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x400: 1.170.919
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x500: 1.470.547

Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV- Cu/XLPE/PVC 2x1.5 : 13,887
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x2.5 : 20,655
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x4 : 30,262
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x6 : 44,624
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x10 : 68,627
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x16 : 104,664
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x25 : 160,407
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x35 : 221,132
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x50 : 301,581
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x70 : 426,277
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x95 : 589,639
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x120 : 731,178
CXV- Cu/XLPE/PVC 2x150 : 909,785

Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV- Cu/XLPE/PVC 3x1.5 : 21,742
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x2.5 : 31,273
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x4 : 45,577
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x6 : 64,545
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x10 : 100,726
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x16 : 153,161
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x25 : 235,946
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x35 : 325,537
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x50 : 445,209
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x70 : 629,980
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x95 : 873,454
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x120 : 1,083,664
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x150 : 1,348,464
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x185 : 1,674,816
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x240 : 2,202,945
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x300 : 2,750,970
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x400 : 3,557,867

Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV- Cu/XLPE/PVC 3x2.5+1x1.5  : 36,932
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5     : 54,586
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4        : 78,033
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6      : 119,919
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10    : 185,543
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16    : 284,444
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16    : 373,647
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25    : 401,412
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25    : 520,921
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35    : 551,067
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35    : 734,546
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50    : 773,936
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50    : 1,007,473
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70    : 1,068,743
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70  : 1,286,870
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95  : 1,366,841
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x150+1x70  : 1,549,993
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95  : 1,629,896
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120 : 1,704,118
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x185+1x95  : 1,957,285
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120 : 2,031,205
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x185+1x150 : 2,119,426
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120 : 2,555,733
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x240+1x150 : 2,643,135
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x240+1x185 : 2,752,111
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x300+1x150 : 3,188,672
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x300+1x185 : 3,298,853
CXV- Cu/XLPE/PVC 3x300+1x240 : 3,474,164

Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV- Cu/XLPE/PVC 4x1.5 : 27,228
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x2.5 : 40,394
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x4 : 58,825
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x6 : 84,358
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x10 : 131,978
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x16 : 201,532
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x25 : 311,860
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x35 : 430,960
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x50 : 591,743
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x70 : 837,892
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x95 : 1,151,580
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x120 : 1,441,789
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x150 : 1,795,110
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x185 : 2,231,215
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x240 : 2,931,248
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x300 : 3,660,872
CXV- Cu/XLPE/PVC 4x400 : 4,737,954

Cáp ngầm 1 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DATA- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50 : 163,684
DATA- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x70 : 226,593
DATA- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x95 : 306,089
DATA- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x120 : 379,945
DATA- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x150 : 469,176
DATA- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185 : 578,943
DATA- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x240 : 756,428
DATA- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x300 : 942,457
DATA- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x400 : 1,214,080

Cáp ngầm 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5 : 23,686
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5 : 31,144
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 : 41,476
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 : 55,474
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 : 80,910
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 : 119,027
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25 : 176,270
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35 : 238,276
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x50 : 321,566
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x70 : 450,365
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x95 : 624,063
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x120 : 774,390
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x150 : 962,212

Cáp ngầm 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x1.5 : 31,414
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5 : 42,189
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4.0 : 56,597
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6.0 : 75,737
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10 : 112,731
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16 : 168,368
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25 : 251,584
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35 : 342,823
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 : 465,331
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 : 655,875
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95 : 906,191
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120 : 1,127,867
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150 : 1,401,879
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185 : 1,734,275
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 : 2,271,170
DSTA-    Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300 : 2,825,165
DSTA-    Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x400 : 3,651,672

Cáp ngầm 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5+1x1.5 : 47,325
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4.0+1x2.5 : 66,067
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6.0+1x4.0 : 89,318
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6.0 : 132,663
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 : 199,777
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 : 300,446
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16 : 391,071
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 : 420,354
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 : 542,000
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 : 574,963
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35 : 773,643
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 : 814,641
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50 : 1,053,535
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 : 1,117,852
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 : 1,341,517
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 : 1,430,885
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x70 : 1,620,636
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95 : 1,686,411
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 : 1,761,102
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x95 : 2,017,734
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 : 2,095,947
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150 : 2,185,856
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x120 : 2,626,450
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150 : 2,715,826
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x185 : 2,826,425
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300+1x150 : 3,267,257
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300+1x185 : 3,382,302
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300+1x240 : 3,559,987

Cáp ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x1.5 : 37,487
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2.5 : 51,361
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4.0 : 70,134
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6.0 : 96,257
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 : 145,419
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16: 218,652
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 : 328,904
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 : 450,743
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 : 614,029
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 : 876,920
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 : 1,193,230
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 : 1,490,273
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 : 1,850,299
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185 : 2,295,115
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240 : 3,002,235
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300 : 3,745,406
DSTA- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x400 : 4,869,203

CÁP TRUNG THẾ CADISUN

Cáp trung thế cadisun có điện áp từ 6kV - 40.5kV.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2 hoặc GB/T 12706.3
- Ruột dẫn đồng hoặc nhôm, có hoặc không có chống thấm dọc, cách điện XLPE, có màn chắn, có vỏ bọc ngoài, điện áp 3/6/6(7.2)kV, 6/10(12)kV, 8.7/15(17.5)kV, 12/20(24)kV hoặc 18/30(36)kV, 21/35(40.5)kV mỗi cấp điện áp gồm có:
- Cáp trung thế Cadisun được sản xuất theo 2 tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Điện lực Hà Nội: Băng đồng 0.128
+ Tiêu chuẩn tỉnh: Băng đồng 0.055
1. Cáp không có giáp kim loại (Cáp treo trung thế)
1.1. Cáp có màn chắn kim loại là sợi đồng hoặc băng đồng dùng cho cáp 1 lõi.
1.2. Cáp có màn chắn kim loại là băng đồng dùng cho cáp 3 lõi.
2. Cáp có giáp kim loại (Cáp ngầm trung thế)
2.1. Cáp có giáp băng nhôm, màn chắn kim loại là sợi đồng hoặc băng đồng dùng cho cáp 1 lõi.
2.2. Cáp có giáp là băng thép hoặc sợi thép, màn chắn kim loại là băng đồng dùng cho cáp 3 lõi.
Dưới đây là bảng giá cáp trung thế Cadisun đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm chiết khấu 35-38% cho đại lý, dự án:

Cáp 1 lõi đồng 24kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC

24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x35 (24)kV : 185,861
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50 (24)kV : 231,248
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70 (24)kV : 296,713
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x95 (24)kV : 382,815
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x120 (24)kV : 460,850
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 (24)kV : 552,341
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x185 (24)kV : 673,343
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x240 (24)kV : 856,153
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x300 (24)kV : 1,053,971
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x400 (24)kV : 1,334,767
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x500 (24)kV : 1,663,473
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x630 (24)kV : 2,077,173
24kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x800 (24)kV : 2,624,051

Cáp 3 lõi đồng 24kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC

24kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x35 (24)kV : 658,294
24kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 (24)kV : 797,793
24kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 (24)kV : 1,004,823
24kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 (24)kV : 1,273,932
24kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 (24)kV : 1,519,904
24kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x150 (24)kV : 1,809,490
24kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x185 (24)kV : 2,180,801
24kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 (24)kV : 2,786,506
24kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 (24)kV : 3,394,172
24kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 (24)kV : 4,268,109

Cáp 1 lõi đồng 36kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp vỏ bọc PVC

36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50 (36)kV : 256,375
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70 (36)kV : 325,340
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x95 (36)kV : 413,806
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x120 (36)kV : 492,936
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 (36)kV : 585,388
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x185 (36)kV : 707,515
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x240 (36)kV : 892,029
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x300 (36)kV : 1,090,360
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x400 (36)kV : 1,374,583
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x500 (36)kV : 1,704,060
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x630 (36)kV : 2,120,384
36kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x800 (36)kV : 2,670,297

Cáp 3 lõi đồng 36kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC

36kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 (36)kV : 904,998
36kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 (36)kV : 1,121,044
36kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 (36)kV : 1,396,972
36kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 (36)kV : 1,681,440
36kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x150 (36)kV : 1,972,645
36kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x185 (36)kV : 2,352,466
36kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 (36)kV : 2,934,146
36kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 (36)kV : 3,544,419
36kV DSTA/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 (36)kV : 4,427,073

Cáp 1 lõi đồng 40.5kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC

40.5kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x50 (40.5)kV : 267,807
40.5kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70 (40.5)kV : 336,062
40.5kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x95 (40.5)kV : 424,104
40.5kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x120 (40.5)kV : 505,370
40.5kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x150 (40.5)kV : 597,217
40.5kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x185 (40.5)kV : 719,782
40.5kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x240 (40.5)kV : 904,694
40.5kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x300 (40.5)kV : 1,103,544
40.5kV CXV/CTS-W-Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x400 (40.5)kV : 1,387,556
40.5kV CXV/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x500 (40.5)kV : 1,718,934
40.5kV CXV/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x630 (40.5)kV : 2,138,086
40.5kV CXV/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x800 (40.5)kV : 2,687,611

Cáp 3 lõi đồng 40.5kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC

40.5kV DSTA/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 (40.5)kV : 947,969
40.5kV DSTA/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 (40.5)kV : 1,165,341
40.5kV DSTA/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 (40.5)kV : 1,478,803
40.5kV DSTA/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120 (40.5)kV : 1,732,081
40.5kV DSTA/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x150 (40.5)kV : 2,021,369
40.5kV DSTA/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x185 (40.5)kV : 2,400,730
40.5kV DSTA/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 (40.5)kV : 2,986,464
40.5kV DSTA/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 (40.5)kV : 3,600,455
40.5kV DSTA/CTS-W- Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 (40.5)kV : 4,482,885

CÁP CHỐNG CHÁY CADISUN

Cáp chống cháy Cadisun được bảo vệ bằng Mica đâc biệt tạo thành bức tường chắn lửa, vỏ cáp được bao bọc bằng nhựa chậm cháy không Halogen sẽ làm cho cáp không bén cháy, không cháy lan và không sản sinh khí độc khi có cháy bên ngoài xảy ra như các loại cáp thông thường vì vậy rất thích ứng dùng để truyền tải điện năng cho các nơi có yêu cầu cao về tính duy trì mạch điện khi đám cháy xảy ra.
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60754; IEC 61034
- Quy cách: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 1, 2, 3, 4, 5
- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2.
- Mặt cắt định danh: Từ 1.5mm2 đến 800mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 900C
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 2500C.
- Chịu được môi trường cháy ở nhiệt độ 7500C với thời gian 90 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Dạng mẫu mã: Hình tròn, màu Cam.
Dưới đây là bảng giá cáp chống cháy Cadisun đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm chiết khấu 35-40% cho đại lý, dự án:

Cáp đồng chống cháy một lõi, bọc cách điện PVC

FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x1.5 (V-75) : 6,828
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x2.5 (V-75) : 10,268
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x4.0 (V-75) : 15,739
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x6.0 (V-75) : 22,360
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x10 (V-75) : 34,002
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x16 (V-75) : 51,969
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x25 (V-75) : 79,875
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x35 (V-75) : 109,859
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x50 (V-75) : 150,149
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x70 (V-75) : 210,764
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x95 (V-75) : 292,240
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x120 (V-75) : 364,364
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x150 (V-75) : 453,153
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x185 (V-75) : 562,917
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x240 (V-75) : 739,718
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x300 (V-75) : 923,857
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x400 (V-75) : 1,193,883
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x500 (V-75) : 1,498,156
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x630 (V-75) : 1,888,824
FRN/CV-Cu/Mica/Fr-PVC 1x800 (V-75) : 2,404,707

Cáp đồng chống cháy một lõi bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x1.5 : 8,536
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x2.5 : 12,105
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x4.0 : 17,319
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x6.0 : 24,033
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x10 : 35,813
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x16 : 53,979
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x25 : 81,828
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x35 : 112,217
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x50 : 152,183
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x70 : 213,221
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x95 : 294,393
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x120 : 367,267
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x150 : 456,240
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x185 : 566,175
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x240 : 741,882
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x300 : 925,603
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x400 : 1,196,376
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x500 : 1,500,062
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x630 : 1,894,904
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x800 : 2,414,915

Cáp đồng chống cháy hai lõi, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1.5 (Đặc) : 20,529
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x2.5 (Đặc) : 28,667
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x4.0 (Đặc) : 39,839
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x6.0 : 53,419
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x10 : 77,813
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x16 : 114,093
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x25 : 173,042
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x35 : 234,941
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x50 : 316,958
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x70 : 443,475
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x95 : 609,093
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x120 : 759,894
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x150 : 942,453

Cáp đồng chống cháy ba lõi, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x1.5 : 29,127
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x2.5 : 40,092
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x4.0 : 56,147
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x6.0 : 77,041
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x10 : 113,040
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x16 : 165,807
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x25 : 253,274
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x35 : 344,835
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50 : 467,086
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x70 : 653,949
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x95 : 900,709
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x120 : 1,122,773
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x150 : 1,393,274
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x185 : 1,729,398
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x240 : 2,267,348
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x300 : 2,821,411
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x400 : 3,646,784

Cáp đồng chống cháy 4 lõi (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x2.5+1x1.5 : 47,320
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x4.0+1x2.5 : 67,492
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x6.0+1x4.0 : 92,491
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x10x1x6.0 : 135,513
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x16+1x10 : 203,162
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x25+1x16 : 306,884
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x35+1x16 : 398,906
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x35+1x25 : 428,511
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50+1x25 : 551,086
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50+1x35 : 582,398
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x70+1x35 : 770,501
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x70+1x50 : 811,458
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x95+1x50 : 1,048,700
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x95+1x70 : 1,112,146
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x120+1x70 : 1,333,771
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x120+1x95 : 1,415,137
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x150+1x70 : 1,601,278
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x150+1x95 : 1,683,710
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x150+1x120 : 1,756,973
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x185+1x95 : 2,019,925
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x185+1x120 : 2,094,388
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x185+1x150 : 2,183,551
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x240+1x120 : 2,626,503
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x240+1x150 : 2,715,881
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x240+1x185 : 2,827,633
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x300+1x150 : 3,269,882
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x300+1x185 : 3,381,969
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x300+1x240 : 3,561,384

Cáp đồng chống cháy 4 lõi, bọc cách điện XLPE, Bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x1.5 : 36,387
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x2.5 : 51,160
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x4.0 : 72,171
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x6.0 : 99,437
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x10 : 147,409
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x16 : 219,689
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x25 : 336,215
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x35 : 461,937
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x50 : 625,239
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x70 : 878,570
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x95 : 1,197,683
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x120 : 1,493,673
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x150 : 1,854,053
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x185 : 2,301,660
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x240 : 3,012,809
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x300 : 3,758,702
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x400 : 4,855,639

CÁP NHÔM VẶN XOẮN CADISUN

Cáp nhôm vặn xoắn Cadisun được sử dụng dải điện áp danh định 0.6/1kV
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447, AS/NZS 3560
- Ruột dẫn: Nhôm 99,7%
- Số lõi: 2, 3, 4
- Kết cấu: Bên tròn ép chặt cấp 2
- Mặt cắt danh định của ruột dẫn: Từ 10mm2 đến 300mm2
- Vật liệu cách điện: XLPE
- Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 900C
Dưới đây là bảng giá cáp nhôm vặn xoắn Cadisun đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm chiết khấu 35-40% cho đại lý, dự án:

Cáp nhôm vặn xoắn 2 ruột ABC 0.6/1kV Cadisun

ABC- Al/XLPE 2x16: 15,384
ABC- Al/XLPE 2x25: 21,127
ABC- Al/XLPE 2x35: 27,047
ABC- Al/XLPE 2x50: 36,713
ABC- Al/XLPE 2x70: 50,690
ABC- Al/XLPE 2x95: 68,814
ABC- Al/XLPE 2x120: 85,084
ABC- Al/XLPE 2x150: 103,688
ABC- Al/XLPE 2x185: 129,216
ABC- Al/XLPE 2x240: 165,322

Cáp nhôm vặn xoắn 3 ruột ABC 0.6/1kV Cadisun

ABC- Al/XLPE 3x16: 22,304
ABC- Al/XLPE 3x25: 30,911
ABC- Al/XLPE 3x35: 39,988
ABC- Al/XLPE 3x50: 54,409
ABC- Al/XLPE 3x70: 75,312
ABC- Al/XLPE 3x95: 102,367
ABC- Al/XLPE 3x120: 127,109
ABC- Al/XLPE 3x150: 154,964
ABC- Al/XLPE 3x185: 191,127
ABC- Al/XLPE 3x240: 244,519

Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột ABC 0.6/1kV Cadisun

ABC- Al/XLPE 4x16: 29,372
ABC- Al/XLPE 4x25: 41,152
ABC- Al/XLPE 4x35: 53,163
ABC- Al/XLPE 4x50: 72,721
ABC- Al/XLPE 4x70: 100,370
ABC- Al/XLPE 4x95: 136,498
ABC- Al/XLPE 4x120: 168,113
ABC- Al/XLPE 4x150: 205,544
ABC- Al/XLPE 4x185: 255,901
ABC- Al/XLPE 4x240: 326,402

CÁP NHÔM CADISUN

Cáp nhôm cadisun có 2 loại thông dụng: 

1. Cáp nhôm trần dùng cho đường dây tải điện trên không

- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6483 / IEC 1089, TCVN 5064 & TCVN 5064/SDD1, TCVN 6612
- Các dạng sản phẩm:
+ Cáp nhôm trần: Mặt cắt danh định từ 10-1000mm2
+ Cáp nhôm trần lõi thép As: Mặt cắt danh định từ 10-400mm2
+ Cáp nhôm trần lõi thép bôi mỡ trung tính AsKP(*): Mặt cắt danh định từ 10-400mm2

2. Cáp nhôm bọc cách điện

- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60502-2; AS/NZS 5000.1
- Số lõi: 1 hoặc nhiều lõi
- Vật liệu cách điện: XLPE/PVC hoặc DSTA(DATA)/XLPE/PVC
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C; 900C.
- Mặt cắt danh định: Từ 10-1000mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1(1.2)kV
Download bảng giá cáp nhôm Cadisun 2020

CÁP ĐIỀU KHIỂN CADISUN

Cáp điều khiển Cadisun gồm có 2 loại thông dụng:
- Cáp điều khiển không lưới chống nhiễu và cáp điều khiển có lưới chống nhiễu.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-7 (IEC60227-7)
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.
- Kết cấu: Bện tròn cấp 2 hoặc được bện xoắn nhiều sợi mềm (Cấp 5, 6)
- Số lõi: Từ 2-60 lõi
- Mặt cắt danh định: từ 0.5 – 22mm2
- Cách điện/ Vỏ: PVC/PVC (hoặc Fr-PVC có khả năng chống cháy lan) theo tiêu chuẩn IEC 60332 và IEC 60331.
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C
- Loại: Có (hoặc không) lưới chống nhiễu.
- Điện áp danh định: 300/500V
Downloda bảng giá cáp điều khiển Cadisun
Dưới đây là bảng giá điều khiển Cadisun đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm chiết khấu 35-38% cho đại lý, dự án:

Cáp điều khiển không chống nhiễu:

Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 2x0.5 : 6,489
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 2x0.75: 8,708
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 2x1.0 : 10,466
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 2x1.5 : 14,026
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 2x2.5 : 21,548
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 3x0.5 : 8,634
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 3x0.75: 11,958
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 3x1.0 : 14,455
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 3x1.5 : 19,719
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 3x2.5 : 30,684
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 4x0.5 : 11,164
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 4x0.75: 15,165
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 4x1.0 : 18,429
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 4x1.5 : 25,211
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 4x2.5 : 39,300
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 5x0.5 : 13,826
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 5x0.75: 19,123
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 5x1.0 : 23,096
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 5x1.5 : 31,681
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 5x2.5 : 48,880
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 6x0.5 : 16,449
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 6x0.75: 22,313
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 6x1.0 : 27,437
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 6x1.5 : 37,831
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 6x2.5 : 58,731
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 7x0.5 : 18,912
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 7x0.75: 26,291
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 7x1.0 : 31,782
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 7x1.5 : 43,746
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 7x2.5 : 68,661
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 8x0.5 : 21,289
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 8x0.75: 29,197
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 8x1.0 : 35,414
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 8x1.5 : 48,941
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 8x2.5 : 77,188
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 10x0.5 : 29,100
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 10x0.75: 38,017
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 10x1.0 : 45,520
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 10x1.5 : 62,246
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 10x2.5 : 97,842
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 12x0.5 : 33,368
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 12x0.75: 43,882
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 12x1.0 : 53,412
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 12x1.5 : 72,627
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 12x2.5 : 114,800
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 16x0.5 : 41,388
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 16x0.75: 56,469
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 16x1.0 : 68,474
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 16x1.5 : 94,436
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 16x2.5 : 150,386
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 18x0.5 : 45,916
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 18x0.75: 63,026
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 18x1.0 : 76,118
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 18x1.5 : 105,914
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 18x2.5 : 169,082
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 20x0.5 : 50,714
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 20x0.75: 69,320
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 20x1.0 : 84,823
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 20x1.5 : 118,096
Cáp điều khiển DVV- Cu/PVC/PVC 20x2.5 : 188,397

Cáp điều khiển lưới đồng chống nhiễu:

Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 2x0.5 : 12,190
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 2x0.75 : 14,539
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 2x1.0 : 17,506
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 2x1.5 : 21,403
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 2x2.5 : 28,373
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 3x0.5 : 14,698
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 3x0.75 : 19,008
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 3x1.0 : 21,904
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 3x1.5 : 27,365
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 3x2.5 : 37,885
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 4x0.5 : 18,303
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 4x0.75 : 22,655
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 4x1.0 : 24,805
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 4x1.5 : 32,430
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 4x2.5 : 48,394
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 5x0.5 : 21,589
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 5x0.75 : 25,562
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 5x1.0 : 30,455
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 5x1.5 : 39,358
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 5x2.5 : 58,525
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 6x0.5 : 23,154
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 6x0.75 : 29,728
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 6x1.0 : 34,872
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 6x1.5 : 45,875
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 6x2.5 : 68,213
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 7x0.5 : 26,400
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 7x0.75 : 34,495
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 7x1.0 : 39,602
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 7x1.5 : 52,436
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 7x2.5 : 79,427
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 8x0.5 : 30,970
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 8x0.75 : 38,752
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 8x1.0 : 44,264
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 8x1.5 : 59,655
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 8x2.5 : 88,741
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 10x0.5 : 36,148
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 10x0.75 : 46,410
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 10x1.0 : 54,512
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 10x1.5 : 72,030
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 10x2.5 : 108,519
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 12x0.5 : 41,054
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 12x0.75 : 53,193
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 12x1.0 : 62,473
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 12x1.5 : 83,653
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 12x2.5 : 127,686
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 16x0.5 : 50,116
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 16x0.75 : 65,261
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 16x1.0 : 77,966
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 16x1.5 : 105,581
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 16x2.5 : 163,282
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 18x0.5 : 54,533
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 18x0.75 : 72,719
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 18x1.0 : 86,576
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 18x1.5 : 118,321
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 18x2.5 : 182,848
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 20x0.5 : 59,556
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 20x0.75 : 79,901
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 20x1.0 : 95,420
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 20x1.5 : 130,534
Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sb- Cu/PVC/Sb/PVC 20x2.5 : 203,351

DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN GIÁ RẺ MUA Ở ĐÂU?

Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN
Chúng ta có thể mua hàng từ nhà phân phối cáp điện cadisun chính thức tại Việt Nam - G7 Vina 
https://daycapdiencadisun.vn là website chính thức phân phối dây cáp điện cadisun của Công ty CP dây cáp điện thượng đình. Website là nơi cập nhật các thông tin mới nhất về giá cả, mức chiết khấu, ưu đãi, khuyến mại từ nhà máy cadisun
Khách hàng đại lý, dự án lớn có thể mua hàng tại nhà phân phối G7 Vina. Khách lẻ thì không nên mua, vì nhà phân phối không bán lẻ
Mua dây cáp điện tại nhà phân phối cadisun khách hàng được yên tâm tuyệt đối với những cam kết:
Hàng chính hãng Cadisun
Giá rẻ tận gốc, giá gốc từ nhà máy
Chiết khấu cao nhất
Thưởng doanh số và nhiều chương trình hỗ trợ
Hồ sơ, chứng chỉ đầy đủ theo tiêu chuẩn

TỐP 5 CÁP ĐIỆN TỐT NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG

Dưới đây là danh sách các hãng dây cáp điện tốt trên thị trường với các tiêu chí đánh giá cơ bản như: Chất lượng, giá thành, hàng sẵn nhiều, hệ thống phân phối nhiều và thị phần hay nhiều người tin dùng

Dây cáp điện cadisun

Đứng đầu danh sách là dây cáp điện cadisun, do CTCP dây cáp điện Thượng Đình sản xuất
Với một loạt ưu thế như: Hàng sẵn nhiều, giá rẻ, đầy đủ chủng loại, chất lượng tốt nên dây cáp điện cadisun chiếm vị trí số 1 miền bắc mảng dây cáp điện hạ thế
Hệ thống phân phối dây cáp điện cadisun dự án rộng khắp, hầu hết các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp sử dụng dây cáp điện cadisun
Sản phẩm đa dạng: dây điệncáp điệncáp trung thếcáp chống cháycáp điều khiểncáp cao su
Cáp điện cadisun có chất lượng tốt, tuy nhiên dây điện có chất lượng chỉ ở mức chấp nhận được. Cáp trung thế không được đánh giá cao như cáp ls vina

Dây cáp điện ls vina

Nhắc đến ngành dây cáp điện thì không thể không nói đến dây cáp điện ls vina, LS Vina do CTCP cáp điện và hệ thống LS Vina sản xuất
Cáp điện LS Vina là hàng liên doanh Hàn Quốc, chất lượng cao, giá hợp lý. Là hãng sản xuất tiêu chuẩn thế giới, sản xuất được tất cả các loại cáp mà các hãng tại Việt Nam chưa sản xuất được. Thị trường chính của cáp LS Vina là xuất khẩu.
Hệ thống phân phối dây cáp điện ls vina chưa phát triển tại Việt Nam, hàng sẵn không nhiều, thời gian đặt hàng lâu, hay bị chậm tiến độ
Sản phẩm đa dạng: dây điệncáp điệncáp trung thếcáp chống cháycáp điều khiển
Dây điện LS Vina không được đánh giá cao do chủng loại ít, giá thành cao

Dây cáp điện Trần Phú

Nhắc đến dây dân dụng để xây nhà, ai cũng biết ngay đến dây điện Trần Phú. Dây cáp điện Trần Phú do CTCP cơ điện Trần Phú sản xuất.
Hệ thống phân phối dây cáp điện Trần Phú rộng khắp, trải dài khắp các tỉnh phía bắc
Dây cáp điện Trần Phú có chất lượng tốt, tuy nhiên giá thành rất cao, không tương xứng với chất lượng
Sản phẩm cáp điện Trần Phú chưa đa dạng, không sản xuất được cáp chống cháy, cáp trung thế, cáp điều khiển. Hàng sẵn ít, đặt hàng lâu
Dây điện trần phú có chất lượng cao hơn trần phú, cáp điện thì chỉ cho chất lượng tương đương.

Dây cáp điện goldcup

Nhắc đến dây cáp điện giá rẻ chất lượng không thể thiếu dây cáp điện Goldcup. Dây cáp điện goldcup do CTCP dây và cáp điện Ngọc Khánh sản xuất
Sản phẩm đa dạng:  dây điệncáp điệncáp chống cháycáp điều khiểncáp cao su
Dây cáp điện Goldcup tuy chất lượng cao, giá rẻ, hàng sẵn nhưng rất ít công trình sử dụng. 
Nguyên nhân chính là do hệ thống phân phối dây cáp điện goldcup chưa nhiều. Nhà sản xuất cũng không có chính sách phát triển hệ thống phân phối

Dây cáp điện cadivi

Cadivi là hãng dây cáp điện hàng đầu Việt Nam, do CTCP dây cáp điện Việt Nam sản xuất. Nhưng do độ phổ biến tại các công trình và giá cả cao nên không được các nhà phân phối đánh giá cao mà chủ yếu là cấp do việc xây lắp điện lực
Hàng chất lượng cao, đầy đủ mặt hàng, lượng hàng sẵn nhiều. Tuy nhiên giá thành khá cao
Hệ thống phân phối dây cáp điện cadivi trải khắp các tỉnh phía Nam
Sản phẩm đa dạng: dây điệncáp điệncáp trung thếcáp chống cháycáp điều khiểncáp năng lượng mặt trời

DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN CÓ TỐT KHÔNG

Cáp điện cadisun có tốt không?
Đây là câu hỏi mà nhiều kỹ sư, nhà thầu, đại lý kinh doanh dây cáp điện thường lăn tăn, vì cáp điện cadisun có giá rẻ hơn nhiều cáp điện.
Kinh nghiệm phân phối dây cáp điện nhiều năm, với nhiều hãng sản xuất, G7 Vina nhận được những phản hồi như sau:
Cáp điện cadisun có chất lượng khá tốt cả về đồng, nhựa, khả năng bọc vặn xoắn dây cáp điện
Cáp trung thế cadisun có chất lượng bọc không được tốt lắm so với cáp trung thế LS Vina
Dây điện dân dụng cadisun có chất lượng nhựa và kỹ thuật bọc không được tốt như trần phú, cadivi, g7 vina, goldcup
Từ những phản hồi trên, chúng tôi đưa ra tư vấn sau:
Nếu chọn cáp hạ thế, cáp chống cháy có thể chọn cáp cadisun, chất lượng tốt, giá thành rẻ
Nếu chọn dây điện dân dụng, nếu cần yêu cầu cao có thể chọn dây điện trần phú, g7 vina, cadivi, goldcup (các hãng này nhựa, vỏ bọc tốt hơn, nhưng giá đắt hơn). Còn nếu chỉ cần yêu cầu mức bình thường có thể chọn dây điện cadisun để được hàng dùng ổn, giá thành rẻ
Cáp trung thế: Nên chọn cáp trung thế LS Vina vì hàng sẵn nhiều, chất lượng tốt, giá thành lại rẻ.

CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN

Download catalogue dây cáp điện cadisun
Catalogue dây cáp điện cadisun mới nhất, cập nhật đầy đủ thông số kỹ thuật  dây cáp điện phục vụ cho công việc thiết kế hệ thống điện dân dụng và công nghiệp của các kỹ sư.

CHỨNG CHỈ, BẢO HÀNH DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN

Bảo hành cadisun

Dây điện cadisun bảo hành 20 năm âm tường hoặc đi trong ống
Cáp điện cadisun bảo hành 18 tháng
Thời gian bảo hành được tính từ ngày xuất xưởng ghi trong phiếu xuất xưởng
Điều kiện bảo hành: Trong thời gian bảo hành, lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật

Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật dây cáp điện cadisun

Tất cả dây điện cadisun hay cáp điện cadisun chính hãng đều có đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hay chứng chỉ chất lượng sau:
Phiếu xuất xưởng : Tài liệu do nhà máy cadisun cấp cho đúng lô hàng nhà máy xuất ra thị trường. Tương tự CO (giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ) với hàng nhập khẩu
Biên bản thử nghiệm: Tài liệu test các thông số kỹ thuật đảm bảo TCVN. Có thể gọi là Test Report
Chứng chỉ dây cáp điện: Do Quacert cấp cho nhà máy Cadisun, được nhà máy sao y cấp lại cho khách hàng. Có thể gọi là CQ (giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn)

LIÊN HỆ MUA DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN GIÁ RẺ - CÔNG TY CPCN G7 VINA

Liên hệ Email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ GIÁ RẺ HƠN.

Bình luận (Sử dụng tài khoản facebook):