trung tâm phân phối dây cáp thiết bị điện G7 Vina
Hotline: 0917 286 996
g7vina07@gmail.com
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI DÂY CÁP THIẾT BỊ ĐIỆN

Dây cáp điện Cadisun

G7 Vina trung tâm phân phối dây cáp điện Cadisun giá rẻ, chiết khấu cao từ 35-42%. Cập nhập thông tin mới nhất về bẳng giá, chiết khấu, chính sách đại lý từ nhà máy Cadisun. Với phương châm bán hàng “Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN”. G7 Vina bao giá rẻ nhất thị trường, giao hàng trên toàn quốc, đúng tiến độ hợp đồng.

Mục Lục
  1. GIỚI THIỆU NHÀ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN - G7 VINA
  2. CHÍNH SÁCH ĐẠI LÝ DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN
  3. BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN 2020
  4. DÂY ĐIỆN CADISUN
  5. CÁP ĐIỆN CADISUN
  6. CÁP TRUNG THẾ CADISUN
  7. CÁP CHỐNG CHÁY CADISUN
  8. CÁP NHÔM VẶN XOẮN CADISUN
  9. CÁP NHÔM CADISUN
  10. CÁP ĐIỀU KHIỂN CADISUN
  11. DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN GIÁ RẺ MUA Ở ĐÂU?
  12. TỐP 5 CÁP ĐIỆN TỐT NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG
  13. DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN CÓ TỐT KHÔNG
  14. CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN
  15. CHỨNG CHỈ, BẢO HÀNH DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN
  16. LIÊN HỆ MUA DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN GIÁ RẺ - CÔNG TY CPCN G7 VINA
Dây cáp điện Cadisun
Giá: Liên hệ
Nhà phân phối G7 Vina
Mua bán cáp điện thanh lý Dây cáp điện LS Vina Dây cáp điện Trần phú Dây cáp điện Goldcup Dây cáp điện Cadivi Cáp điều khiển Dây cáp điện Sh Vina
Website phân phối chính thức dây cáp điện cadisun của nhà máy sản xuất Cadisun (http://www.cadisun.com.vn/).
Cung cấp đầy đủ kịp thời thông tin về xuất xứ, giá cả, chính sách đại lý, địa điểm mua hàng chính hãng cadisun. 
Thông tin đầy đủ, hữu ích cho: các nhà thầu xây lắp, chủ đầu tư dự án, đại lý kinh doanh dây cáp điện

GIỚI THIỆU NHÀ PHÂN PHỐI DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN - G7 VINA

G7 Vina là nhà phân phối dây cáp điện cadisun chính thức của nhà máy Cadisun. Cam kết bao giá cáp điện cadisun rẻ nhất thị trường
Nhà phân phối cadisun có các chính sách ưu đãi lớn cho dự án, đại lý cadisun, khách hàng thân thiết như:  giá rẻ, chiết khấu cao, công nợ, bảo lãnh, thưởng doanh số
Mua dây cáp điện cadisun tại nhà phân phối G7 Vina khách hàng được cam kết:
Dây cáp điện cadisun chính hãng, giá rẻ nhất
Dây cáp điện cadisun chiết khấu cao nhất
Thưởng doanh số lớn nhất
Thanh toán linh hoạt nhất
Chính sách đại lý, khách hàng thân thiết ưu đãi nhất
G7 Vina cam kết phân phối dây điện cadisunphân phối cáp điện cadisun với  giá cả và dịch vụ tốt nhất
Liên hệ Email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ GIÁ RẺ HƠN.

CHÍNH SÁCH ĐẠI LÝ DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN

Chính sách đại lý phân phối dây cáp điện cadisun cơ bản như sau:
Chiết khấu từ 35 - 42% theo bảng giá. Mỗi lần ban hành bảng giá, mức chiết khấu đều có công văn chính thức từ Cadisun
Thưởng doanh số tháng, doanh số năm.
Mức thưởng doanh số tháng, doanh số năm phụ thuộc vào đại lý, nhà phân phối có hoàn thành mức doanh số bán hàng theo cam kết và được quy định rõ trong hợp đồng đại lý dây cáp điện cadisun. 
Click xem chi tiết: Chính sách đại lý dây cáp điện cadisun

BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN 2020

Bảng giá cadisun mới nhất được áp dụng là bảng giá cadisun 2020 phát hành ngày 01/01/2020
Các bảng giá cadisun 2019 không còn hiệu lực
Download bảng giá dây cáp điện cadisun 2020
Chiết khấu 35 - 42 % trên bảng giá dây cáp điện cadisun, chưa bao gồm thưởng doanh số tháng, năm.

DÂY ĐIỆN CADISUN

Dây điện cadisun hay dây điện dân dụng cadisun có điện áp 300/500V và 450/750V được lắp đặt chủ yếu trong dân dụng như văn phòng, gia đình.
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3:2000 (IEC 60227); TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227); TCVN 6610-5:2007 (IEC 60227)
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.
- Số lõi: 1, 2, 3, 4, 5
- Kết cấu: Một sợi hoặc nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.
- Mặt cắt danh định: Từ 0,5mm2 đến 10mm2
- Điện áp danh định: 300/500V; 450/750V; 0.6/1kV.
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C; 900C; 1050C.
- Dạng mẫu mã: Hình tròn, Ovan (dẹt)
Dây điện cadisun có đủ các màu để phân biệt pha trong đấu nối dây điện: Đỏ, đen, vàng xanh, xanh, nâu, vàng
Dưới đây là bảng giá dây điện cadisun các loại thông dụng. Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm mức chiết khấu cho đại lý

Dây đơn mềm VCSF 450/750V Cadisun

VCSF-Cu/PVC 1x0.5: 1.785
VCSF-Cu/PVC 1x0.75: 2.530
VCSF-Cu/PVC 1x1.0: 3.118
VCSF-Cu/PVC 1x1.5: 4.422
VCSF-Cu/PVC 1x2.5: 7.146
VCSF-Cu/PVC 1x4.0: 11.278
VCSF-Cu/PVC 1x6.0: 17.210
VCSF-Cu/PVC 1x10: 30.633

Dây đơn cứng CV 0.6/1kV Cadisun

CV-Cu/PVC 1x1.5: 4.618
CV-Cu/PVC 1x2.5: 7.359
CV-Cu/PVC 1x4.0: 11.510
CV-Cu/PVC 1x6.0: 16.924
CV-Cu/PVC 1x10: 27.201

Dây Ovan 2 ruột mềm VCTFK 300/500V Cadisun

VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x0.75: 5.907
VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x1.0: 7.226
VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x1.5: 9.915
VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x2.5: 15.923
VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x4.0: 25.083
VCTFK-Cu/PVC/PVC 2x6.0: 37.489

Dây tròn 2 ruột mềm VCTF 300/500V Cadisun

VCTF-Cu/PVC/PVC 2x0.75: 6.691
VCTF-Cu/PVC/PVC 2x1.0: 8.072
VCTF-Cu/PVC/PVC 2x1.5: 11.062
VCTF-Cu/PVC/PVC 2x2.5: 17.610
VCTF-Cu/PVC/PVC 2x4.0: 27.400
VCTF-Cu/PVC/PVC 2x6.0: 40.509

Dây tròn 3 ruột mềm VCTF 300/500V Cadisun

VCTF-Cu/PVC/PVC 3x0.75: 9.129
VCTF-Cu/PVC/PVC 3x1.0: 11.253
VCTF-Cu/PVC/PVC 3x1.5: 15.525
VCTF-Cu/PVC/PVC 3x2.5: 25.285
VCTF-Cu/PVC/PVC 3x4.0: 38.561
VCTF-Cu/PVC/PVC 3x6.0: 58.136

Dây tròn 4 ruột mềm VCTF 300/500V Cadisun

VCTF-Cu/PVC/PVC 4x0.75: 11.687
VCTF-Cu/PVC/PVC 4x1.0: 14.521
VCTF-Cu/PVC/PVC 4x1.5: 20.258
VCTF-Cu/PVC/PVC 4x2.5: 32.688
VCTF-Cu/PVC/PVC 4x4.0: 50.383
VCTF-Cu/PVC/PVC 4x6.0: 75.879

Dây tròn 5 ruột mềm VCTF 300/500V Cadisun

VCTF-Cu/PVC/PVC 5x0.75: 15.288
VCTF-Cu/PVC/PVC 5x1.0: 18.664
VCTF-Cu/PVC/PVC 5x1.5: 26.347
VCTF-Cu/PVC/PVC 5x2.5: 42.025
VCTF-Cu/PVC/PVC 5x6.0: 96.762

CÁP ĐIỆN CADISUN

Cáp điện cadisun hay cáp hạ thế cadisun có điện áp 0.6/1kV. Được lắp đặt nhiều trong mạng điện hạ thế ba pha dân dụng và công nghiệp.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60502-2, AS/NZS 5000.1
- Ruột dẫn: Đồng hoặc nhôm
- Số lõi: 1 hoặc nhiều lõi
- Vật liệu cách điện:
+ Cáp treo: Ký hiệu CV kết cấu: Cu/PVC; hoặc CXV kết cấu: Cu/XLPE/PVC
+ Cáp ngầm: Ngầm đơn ký hiệu DATA kết cấu: Cu/XLPE/DATA/PVC; hoặc ngầm nhiều lõi: DSTA kết cấu Cu/XLPE/DSTA/PVC
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C; 900C.
- Mặt cắt danh định:
+ Ruột dẫn đồng: Từ 0,75-1000mm2
+ Ruột dẫn nhôm: Từ 10-1000mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1(1,2)kV
Dưới đây là bảng giá cáp điện cadisun các loại thông dụng. Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm mức chiết khấu cho đại lý

Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC

CV-Cu/PVC 1x16: 41,712
CV-Cu/PVC 1x25: 64,483
CV-Cu/PVC 1x35: 89,882
CV-Cu/PVC 1x50: 123,831
CV-Cu/PVC 1x70: 175,464
CV-Cu/PVC 1x95: 244,636
CV-Cu/PVC 1x120: 306,456
CV-Cu/PVC 1x150: 381,989
CV-Cu/PVC 1x185: 474,882
CV-Cu/PVC 1x240: 625,890
CV-Cu/PVC 1x300: 783.273
CV-Cu/PVC 1x400: 1.013.649

Cáp đồng đơn bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV-Cu/XLPE/PVC 1x1.5: 5.445
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x2.5: 8.218
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x4.0: 12.251
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x6.0: 17.651
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x10: 27.856
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x16: 43.069
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x25: 66.047
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x35: 91.800
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x50: 125.877
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x70: 178,009
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x95: 247,322
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x120: 309,913
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x150: 385,827
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x185: 479,726
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x240: 631,314
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x300: 788,914
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x400: 1,020,605

Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV-Cu/XLPE/PVC 2x1.5: 12.142
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x2.5: 18.036
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x4: 26,408
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x6: 39,419
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x10: 60,383
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x16: 91,869
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x25: 140,638
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x35: 193,752
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x50: 264.207
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x70: 373.184
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x95: 515.703
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x120:  639.429

Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV-Cu/XLPE/PVC 3x1.5: 19.327
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x2.5: 27.729
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x4.0: 40.276
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x6.0: 56.833
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x10: 88.431
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x16: 134.183
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x25: 206.545
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x35: 284.755
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x50: 389.471
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x70: 550.699
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x95: 763.009
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x120: 946.579
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x150: 1.177.863
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x185: 1.462.831
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x240: 1.923.346
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x300: 2.401.001

Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV-Cu/XLPE/PVC 3x2.5+1x1.5: 32.731
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x4.0+1x2.5: 48.210
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x6.0+1x4.0: 68.732
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6: 105,244
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10: 162,502
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16: 248,964
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25: 351,092
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16: 326.803
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25: 455,630
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35:481.938
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50: 676,573
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35: 642.163
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x95+1x70: 933,468
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50: 879.988
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95: 1,193,620
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70: 1.123.896
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120: 1.488.212
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95: 1.423.596
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x185+1x150: 1.850.619
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120: 1.773.588
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x240+1x185: 2.402.162
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x240+1x150: 2.307.142
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x300+1x240: 3.032.365
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x300+1x185: 2.879.489

Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV-Cu/XLPE/PVC 4x1.5: 24.255
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x2.5: 35.787
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x4: 51,924
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x6: 74,258
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x10: 115,782
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x16: 176,453
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x25: 272,916
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x35: 376,858
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x50: 517,413
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x70: 732,200
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x95: 1,005,694
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x120: 1,258,898
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x150: 1.567.564
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x185: 1.947.968
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x240: 2.558.203
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x300: 3.194.901

Cáp ngầm 1 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50: 143.637
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x70: 198.585
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x95: 267.969
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x120: 322.520
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x150: 410.507
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185: 506.297
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x240: 661.204
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x300: 823.671
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x400: 1.060.423

Cáp ngầm 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5: 21.797
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5: 28.367
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4: 37.487
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6: 50.171
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10: 72.552
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16: 106.093
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25: 156.512
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35: 210.924
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x50: 284.195
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x70: 397.039
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x95: 560.011
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x120:  692.670
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x150: 859.061

Cáp ngầm 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x1.5: 29.044
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5: 38.570
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4.0: 51.293
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6.0: 68.091
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10: 100.528
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16: 149.336
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25: 222.364
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35: 302.260
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50: 409.752
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70: 576.589
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95: 806.806
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120: 1.001.749
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150: 1.243.365
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185: 1.535.129
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240: 2.006.172
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300: 2.492.035

Cáp ngầm 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5+1x1.5: 43.123
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4.0+1x2.5: 59.690
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6.0+1x4.0: 80.100
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6.0: 118.099
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10: 176.844
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16: 265.167
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16: 344.461
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25: 370.230
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25: 477.089
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35: 506.064
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35: 690.452
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50: 727.143
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50: 936.533
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70: 993.415
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70: 1.190.883
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95: 1.269.383
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95: 1.492.434
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120: 1.558.195
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120: 1.852.025
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150: 1.931.078
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x150: 2.396.091
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x185: 2.493.038
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300+1x185: 2.978.451
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x300+1x240: 3.134.725

Cáp ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x1.5: 34.512
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2.5: 46.750
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4: 63.600
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6: 86.243
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10: 129.340
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16: 193.488
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25: 290.175
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35: 396.792
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50: 540.126
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70: 781.498
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95: 1.058.772
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120: 1.320.169
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150: 1.636.578
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185: 2.026.702
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240: 2.646.908
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300: 3.297.081

CÁP TRUNG THẾ CADISUN

Cáp trung thế cadisun có điện áp từ 6kV - 40.5kV.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-2/IEC 60502-2 hoặc GB/T 12706.3
- Ruột dẫn đồng hoặc nhôm, có hoặc không có chống thấm dọc, cách điện XLPE, có màn chắn, có vỏ bọc ngoài, điện áp 3/6/6(7.2)kV, 6/10(12)kV, 8.7/15(17.5)kV, 12/20(24)kV hoặc 18/30(36)kV, 21/35(40.5)kV mỗi cấp điện áp gồm có:
- Cáp trung thế Cadisun được sản xuất theo 2 tiêu chuẩn:
+ Tiêu chuẩn Điện lực Hà Nội: Băng đồng 0.128
+ Tiêu chuẩn tỉnh: Băng đồng 0.055
1. Cáp không có giáp kim loại (Cáp treo trung thế)
1.1. Cáp có màn chắn kim loại là sợi đồng hoặc băng đồng dùng cho cáp 1 lõi.
1.2. Cáp có màn chắn kim loại là băng đồng dùng cho cáp 3 lõi.
2. Cáp có giáp kim loại (Cáp ngầm trung thế)
2.1. Cáp có giáp băng nhôm, màn chắn kim loại là sợi đồng hoặc băng đồng dùng cho cáp 1 lõi.
2.2. Cáp có giáp là băng thép hoặc sợi thép, màn chắn kim loại là băng đồng dùng cho cáp 3 lõi.
Dưới đây là bảng giá cáp trung thế Cadisun đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm chiết khấu 35-40% cho đại lý, dự án:

Cáp 1 lõi đồng 24kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC

12/20(24)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x35: 164.520
12/20(24)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x50: 204.238
12/20(24)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x70: 261.680
12/20(24)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x95: 337.195
12/20(24)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x120: 405.327
12/20(24)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x150: 485.285
12/20(24)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x185: 591.244
12/20(24)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x240: 750.787
12/20(24)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x300: 924.005
12/20(24)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x400: 1.169.151

Cáp 3 lõi đồng 24kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC

12/20(24)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50: 609.806
12/20(24)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70: 733.067
12/20(24)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95: 1.154.437
12/20(24)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120: 1.371.229
12/20(24)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x150: 1.627.568
12/20(24)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185: 1.954.329
12/20(24)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240: 2.508.566
12/20(24)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300: 3.044.365

Cáp 1 lõi đồng 36kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp vỏ bọc PVC

18/30(36)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x50: 228.667
18/30(36)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x70: 289.389
18/30(36)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x95: 367.126
18/30(36)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x120: 436.429
18/30(36)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x150: 517.631
18/30(36)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x185: 624.783
18/30(36)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x240: 786.164
18/30(36)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x300: 959.998
18/30(36)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x400: 1.208.702

Cáp 3 lõi đồng 36kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC

18/30(36)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50: 839.959
18/30(36)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70: 1.032.649
18/30(36)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95: 1.277.529
18/30(36)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120: 1.549.597
18/30(36)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x150: 1.808.549
18/30(36)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185: 2.144.681
18/30(36)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240: 2.658.952
18/30(36)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300: 3.197.981

Cáp 1 lõi đồng 40.5kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC

20/35(40.5)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x50: 239.562
20/35(40.5)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x70: 299.929
20/35(40.5)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x95: 377.283
20/35(40.5)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x120: 448.609
20/35(40.5)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x150: 529.363
20/35(40.5)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x185: 636.842
20/35(40.5)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x240: 798.823
20/35(40.5)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x300: 973.228
20/35(40.5)kV CXV-Cu/XLPE/PVC 1x400: 1.221.769

Cáp 3 lõi đồng 40.5kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC

20/35(40.5)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50: 882.744
20/35(40.5)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70: 1.077.142
20/35(40.5)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95: 1.376.115
20/35(40.5)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120: 1.601.047
20/35(40.5)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x150: 1.858.424
20/35(40.5)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185: 2.194.238
20/35(40.5)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240: 2.712.630
20/35(40.5)kV DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300: 3.255.101

CÁP CHỐNG CHÁY CADISUN

Cáp chống cháy Cadisun được bảo vệ bằng Mica đâc biệt tạo thành bức tường chắn lửa, vỏ cáp được bao bọc bằng nhựa chậm cháy không Halogen sẽ làm cho cáp không bén cháy, không cháy lan và không sản sinh khí độc khi có cháy bên ngoài xảy ra như các loại cáp thông thường vì vậy rất thích ứng dùng để truyền tải điện năng cho các nơi có yêu cầu cao về tính duy trì mạch điện khi đám cháy xảy ra.
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60754; IEC 61034
- Quy cách: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 1, 2, 3, 4, 5
- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2.
- Mặt cắt định danh: Từ 1.5mm2 đến 800mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 900C
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 2500C.
- Chịu được môi trường cháy ở nhiệt độ 7500C với thời gian 90 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Dạng mẫu mã: Hình tròn, màu Cam.
Dưới đây là bảng giá cáp chống cháy Cadisun đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm chiết khấu 35-40% cho đại lý, dự án:

Cáp đồng chống cháy một lõi bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x1.5: 7.813
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x2.5: 10.999
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x4.0: 15.588
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x6.0: 21.516
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x10: 31.827
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x16: 47.741
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x25: 72.033
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x35: 98.917
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x50: 134.264
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x70: 187.273
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x95: 258.343
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x120: 322.550
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x150: 400.072
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x185: 398.409
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x240: 650.112
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x300: 810.777
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x400: 1.047.963
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x500: 1.312.040

Cáp đồng chống cháy hai lõi, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x1.5: 19.179
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x2.5: 26.288
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x4.0: 36.166
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x6.0: 48.187
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x10: 69.456
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x16: 101.541
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x25: 152.793
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x35: 207.741

Cáp đồng chống cháy ba lõi, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x1.5: 27.208
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x2.5: 36.498
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x4.0: 50.963
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x6.0: 69.070
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x10: 101.220
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x16: 147.183
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x25: 222.872
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x35: 304.397
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50: 412.163
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x70: 575.179
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x95: 792.161
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x120: 988.544
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x150: 1.224.679
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x185: 1.528.073
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x240: 1.986.211

Cáp đồng chống cháy 4 lõi (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x2.5+1x1.5: 43.365
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x4.0+1x2.5: 60.905
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x6.0+1x4.0: 83.273
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x10+1x6.0: 120.967
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x16+1x10: 180.334
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x25+1x16: 270.585
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x35+1x16: 352.194
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x35+1x25: 377.992
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50+1x25: 486.736
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50+1x35: 514.504
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x70+1x35: 677.869
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x70+1x50: 713.481
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x95+1x50: 922.155
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x95+1x70: 976.698
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x120+1x70: 1.172.569
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x120+1x95: 1.244.136
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x150+1x95: 1.480.690
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x150+1x120: 1.544.916
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x185+1x120: 1.946.449
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x185+1x150: 1.924.516
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x240+1x150: 2.383.599
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x240+1x185: 2.483.940

Cáp đồng chống cháy 4 lõi, bọc cách điện XLPE, Bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x1.5: 33.423
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x2.5: 46.479
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x4.0: 64.887
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x6.0: 89.273
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x10: 131.399
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x16: 194.525
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x25: 296.305
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x35: 404.893
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x50: 549.630
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x70: 768.400
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x95: 1.049.670
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x120: 1.308.416
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x150: 1.623.726
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x185: 2.024.610
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x240: 2.636.928
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x300: 3.290.844

CÁP NHÔM VẶN XOẮN CADISUN

Cáp nhôm vặn xoắn Cadisun được sử dụng dải điện áp danh định 0.6/1kV
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447, AS/NZS 3560
- Ruột dẫn: Nhôm 99,7%
- Số lõi: 2, 3, 4
- Kết cấu: Bên tròn ép chặt cấp 2
- Mặt cắt danh định của ruột dẫn: Từ 10mm2 đến 300mm2
- Vật liệu cách điện: XLPE
- Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 900C
Dưới đây là bảng giá cáp nhôm vặn xoắn Cadisun đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm chiết khấu 35-40% cho đại lý, dự án:

Cáp nhôm vặn xoắn 2 ruột ABC 0.6/1kV Cadisun

ABC-Al/XLPE 2x16: 14.650
ABC-Al/XLPE 2x25: 19.979
ABC-Al/XLPE 2x35: 25.482
ABC-Al/XLPE 2x50: 34.538
ABC-Al/XLPE 2x70: 47.576
ABC-Al/XLPE 2x95: 64.489
ABC-Al/XLPE 2x120: 79.605
ABC-Al/XLPE 2x150: 96.847
ABC-Al/XLPE 2x185: 120.792
ABC-Al/XLPE 2x240: 154.316

Cáp nhôm vặn xoắn 3 ruột ABC 0.6/1kV Cadisun

ABC-Al/XLPE 3x16: 21.204
ABC-Al/XLPE 3x25: 29.189
ABC-Al/XLPE 3x35: 37.641
ABC-Al/XLPE 3x50: 51.146
ABC-Al/XLPE 3x70: 70.641
ABC-Al/XLPE 3x95: 95.881
ABC-Al/XLPE 3x120: 118.891
ABC-Al/XLPE 3x150: 144.703
ABC-Al/XLPE 3x185: 178.490
ABC-Al/XLPE 3x240: 228.011

Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột ABC 0.6/1kV Cadisun

ABC-Al/XLPE 4x16: 27.905
ABC-Al/XLPE 4x25: 38.856
ABC-Al/XLPE 4x35: 50.034
ABC-Al/XLPE 4x50: 68.370
ABC-Al/XLPE 4x70: 93.141
ABC-Al/XLPE 4x95: 127.850
ABC-Al/XLPE 4x120: 157.155
ABC-Al/XLPE 4x150: 191.864
ABC-Al/XLPE 4x185: 239.051
ABC-Al/XLPE 4x240: 304.390

CÁP NHÔM CADISUN

Cáp nhôm cadisun có 2 loại thông dụng: 

1. Cáp nhôm trần dùng cho đường dây tải điện trên không

- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6483 / IEC 1089, TCVN 5064 & TCVN 5064/SDD1, TCVN 6612
- Các dạng sản phẩm:
+ Cáp nhôm trần: Mặt cắt danh định từ 10-1000mm2
+ Cáp nhôm trần lõi thép As: Mặt cắt danh định từ 10-400mm2
+ Cáp nhôm trần lõi thép bôi mỡ trung tính AsKP(*): Mặt cắt danh định từ 10-400mm2

2. Cáp nhôm bọc cách điện

- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60502-2; AS/NZS 5000.1
- Số lõi: 1 hoặc nhiều lõi
- Vật liệu cách điện: XLPE/PVC hoặc DSTA(DATA)/XLPE/PVC
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C; 900C.
- Mặt cắt danh định: Từ 10-1000mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1(1.2)kV
Download bảng giá cáp nhôm Cadisun 2020

CÁP ĐIỀU KHIỂN CADISUN

Cáp điều khiển Cadisun gồm có 2 loại thông dụng:
- Cáp điều khiển không lưới chống nhiễu và cáp điều khiển có lưới chống nhiễu.
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-7 (IEC60227-7)
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.
- Kết cấu: Bện tròn cấp 2 hoặc được bện xoắn nhiều sợi mềm (Cấp 5, 6)
- Số lõi: Từ 2-60 lõi
- Mặt cắt danh định: từ 0.5 – 22mm2
- Cách điện/ Vỏ: PVC/PVC (hoặc Fr-PVC có khả năng chống cháy lan) theo tiêu chuẩn IEC 60332 và IEC 60331.
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C
- Loại: Có (hoặc không) lưới chống nhiễu.
- Điện áp danh định: 300/500V
Downloda bảng giá cáp điều khiển Cadisun

DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN GIÁ RẺ MUA Ở ĐÂU?

Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN
Chúng ta có thể mua hàng từ nhà phân phối cáp điện cadisun chính thức tại Việt Nam - G7 Vina 
https://daycapdiencadisun.vn là website chính thức phân phối dây cáp điện cadisun của Công ty CP dây cáp điện thượng đình. Website là nơi cập nhật các thông tin mới nhất về giá cả, mức chiết khấu, ưu đãi, khuyến mại từ nhà máy cadisun
Khách hàng đại lý, dự án lớn có thể mua hàng tại nhà phân phối G7 Vina. Khách lẻ thì không nên mua, vì nhà phân phối không bán lẻ
Mua dây cáp điện tại nhà phân phối cadisun khách hàng được yên tâm tuyệt đối với những cam kết:
Hàng chính hãng Cadisun
Giá rẻ tận gốc, giá gốc từ nhà máy
Chiết khấu cao nhất
Thưởng doanh số và nhiều chương trình hỗ trợ
Hồ sơ, chứng chỉ đầy đủ theo tiêu chuẩn

TỐP 5 CÁP ĐIỆN TỐT NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG

Dưới đây là danh sách các hãng dây cáp điện tốt trên thị trường với các tiêu chí đánh giá cơ bản như: Chất lượng, giá thành, hàng sẵn nhiều, hệ thống phân phối nhiều và thị phần hay nhiều người tin dùng

Dây cáp điện cadisun

Đứng đầu danh sách là dây cáp điện cadisun, do CTCP dây cáp điện Thượng Đình sản xuất
Với một loạt ưu thế như: Hàng sẵn nhiều, giá rẻ, đầy đủ chủng loại, chất lượng tốt nên dây cáp điện cadisun chiếm vị trí số 1 miền bắc mảng dây cáp điện hạ thế
Hệ thống phân phối dây cáp điện cadisun dự án rộng khắp, hầu hết các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp sử dụng dây cáp điện cadisun
Sản phẩm đa dạng: dây điệncáp điệncáp trung thếcáp chống cháycáp điều khiểncáp cao su
Cáp điện cadisun có chất lượng tốt, tuy nhiên dây điện có chất lượng chỉ ở mức chấp nhận được. Cáp trung thế không được đánh giá cao như cáp ls vina

Dây cáp điện ls vina

Nhắc đến ngành dây cáp điện thì không thể không nói đến dây cáp điện ls vina, LS Vina do CTCP cáp điện và hệ thống LS Vina sản xuất
Cáp điện LS Vina là hàng liên doanh Hàn Quốc, chất lượng cao, giá hợp lý. Là hãng sản xuất tiêu chuẩn thế giới, sản xuất được tất cả các loại cáp mà các hãng tại Việt Nam chưa sản xuất được. Thị trường chính của cáp LS Vina là xuất khẩu.
Hệ thống phân phối dây cáp điện ls vina chưa phát triển tại Việt Nam, hàng sẵn không nhiều, thời gian đặt hàng lâu, hay bị chậm tiến độ
Sản phẩm đa dạng: dây điệncáp điệncáp trung thếcáp chống cháycáp điều khiển
Dây điện LS Vina không được đánh giá cao do chủng loại ít, giá thành cao

Dây cáp điện Trần Phú

Nhắc đến dây dân dụng để xây nhà, ai cũng biết ngay đến dây điện Trần Phú. Dây cáp điện Trần Phú do CTCP cơ điện Trần Phú sản xuất.
Hệ thống phân phối dây cáp điện Trần Phú rộng khắp, trải dài khắp các tỉnh phía bắc
Dây cáp điện Trần Phú có chất lượng tốt, tuy nhiên giá thành rất cao, không tương xứng với chất lượng
Sản phẩm cáp điện Trần Phú chưa đa dạng, không sản xuất được cáp chống cháy, cáp trung thế, cáp điều khiển. Hàng sẵn ít, đặt hàng lâu
Dây điện trần phú có chất lượng cao hơn trần phú, cáp điện thì chỉ cho chất lượng tương đương.

Dây cáp điện goldcup

Nhắc đến dây cáp điện giá rẻ chất lượng không thể thiếu dây cáp điện Goldcup. Dây cáp điện goldcup do CTCP dây và cáp điện Ngọc Khánh sản xuất
Sản phẩm đa dạng:  dây điệncáp điệncáp chống cháycáp điều khiểncáp cao su
Dây cáp điện Goldcup tuy chất lượng cao, giá rẻ, hàng sẵn nhưng rất ít công trình sử dụng. 
Nguyên nhân chính là do hệ thống phân phối dây cáp điện goldcup chưa nhiều. Nhà sản xuất cũng không có chính sách phát triển hệ thống phân phối

Dây cáp điện cadivi

Cadivi là hãng dây cáp điện hàng đầu Việt Nam, do CTCP dây cáp điện Việt Nam sản xuất. Nhưng do độ phổ biến tại các công trình và giá cả cao nên không được các nhà phân phối đánh giá cao mà chủ yếu là cấp do việc xây lắp điện lực
Hàng chất lượng cao, đầy đủ mặt hàng, lượng hàng sẵn nhiều. Tuy nhiên giá thành khá cao
Hệ thống phân phối dây cáp điện cadivi trải khắp các tỉnh phía Nam
Sản phẩm đa dạng: dây điệncáp điệncáp trung thếcáp chống cháycáp điều khiểncáp năng lượng mặt trời

DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN CÓ TỐT KHÔNG

Cáp điện cadisun có tốt không?
Đây là câu hỏi mà nhiều kỹ sư, nhà thầu, đại lý kinh doanh dây cáp điện thường lăn tăn, vì cáp điện cadisun có giá rẻ hơn nhiều cáp điện.
Kinh nghiệm phân phối dây cáp điện nhiều năm, với nhiều hãng sản xuất, G7 Vina nhận được những phản hồi như sau:
Cáp điện cadisun có chất lượng khá tốt cả về đồng, nhựa, khả năng bọc vặn xoắn dây cáp điện
Cáp trung thế cadisun có chất lượng bọc không được tốt lắm so với cáp trung thế LS Vina
Dây điện dân dụng cadisun có chất lượng nhựa và kỹ thuật bọc không được tốt như trần phú, cadivi, g7 vina, goldcup
Từ những phản hồi trên, chúng tôi đưa ra tư vấn sau:
Nếu chọn cáp hạ thế, cáp chống cháy có thể chọn cáp cadisun, chất lượng tốt, giá thành rẻ
Nếu chọn dây điện dân dụng, nếu cần yêu cầu cao có thể chọn dây điện trần phú, g7 vina, cadivi, goldcup (các hãng này nhựa, vỏ bọc tốt hơn, nhưng giá đắt hơn). Còn nếu chỉ cần yêu cầu mức bình thường có thể chọn dây điện cadisun để được hàng dùng ổn, giá thành rẻ
Cáp trung thế: Nên chọn cáp trung thế LS Vina vì hàng sẵn nhiều, chất lượng tốt, giá thành lại rẻ.

CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN

Download catalogue dây cáp điện cadisun
Catalogue dây cáp điện cadisun mới nhất, cập nhật đầy đủ thông số kỹ thuật  dây cáp điện phục vụ cho công việc thiết kế hệ thống điện dân dụng và công nghiệp của các kỹ sư.

CHỨNG CHỈ, BẢO HÀNH DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN

Bảo hành cadisun

Dây điện cadisun bảo hành 20 năm âm tường hoặc đi trong ống
Cáp điện cadisun bảo hành 18 tháng
Thời gian bảo hành được tính từ ngày xuất xưởng ghi trong phiếu xuất xưởng
Điều kiện bảo hành: Trong thời gian bảo hành, lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật

Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật dây cáp điện cadisun

Tất cả dây điện cadisun hay cáp điện cadisun chính hãng đều có đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hay chứng chỉ chất lượng sau:
Phiếu xuất xưởng : Tài liệu do nhà máy cadisun cấp cho đúng lô hàng nhà máy xuất ra thị trường. Tương tự CO (giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ) với hàng nhập khẩu
Biên bản thử nghiệm: Tài liệu test các thông số kỹ thuật đảm bảo TCVN. Có thể gọi là Test Report
Chứng chỉ dây cáp điện: Do Quacert cấp cho nhà máy Cadisun, được nhà máy sao y cấp lại cho khách hàng. Có thể gọi là CQ (giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn)

LIÊN HỆ MUA DÂY CÁP ĐIỆN CADISUN GIÁ RẺ - CÔNG TY CPCN G7 VINA

Liên hệ Email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ GIÁ RẺ HƠN.

Bình luận (Sử dụng tài khoản facebook):