Trung tâm phân phối dây cáp thiết bị điện BK Vina
Hotline: 0917 286 996
g7vina07@gmail.com
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI DÂY CÁP THIẾT BỊ ĐIỆN

Dây cáp điện hạ thế CXV

Đại lý phân phối Dây cáp điện hạ thế giá rẻ, chiết khấu cao từ 35 - 50%. Cập nhập thông tin mới nhất về bảng giá, chiết khấu, chính sách đại lý từ nhà máy. Với phương châm bán hàng “Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN”. Đại lý bao giá rẻ nhất thị trường, giao hàng trên toàn quốc, đúng tiến độ hợp đồng.

Mục Lục
  1. Giới thiệu nhà phân phối Dây cáp điện hạ thế
  2. Bảng giá Dây cáp điện hạ thế
  3. Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC - CV 1x ? - Cu/PVC - 0.6/1 kV
  4. Cáp đồng đơn, cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC - CXV 1x? - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV
  5. Cáp đồng cách điện XLPE 2 lõi - CXV 2x? - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV
  6. Cáp đồng 3 lõi, cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC - CXV 3x? - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1 kV
  7. Cáp đồng 4 lõi, cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC
  8. Cáp đồng 4 lõi (1 lõi trung tính nhỏ hơn), cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC - CXV 3x? + 1x? - Cu/XLPE/PVC-0.6/1 kV
  9. Cáp đồng 5 lõi (Lõi tiếp địa và trung tính nhỏ hơn), cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC - CXV 3x? + 2x? - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1 kV
  10. Xuất xứ, chất lượng, bảo hành Dây cáp điện
  11. Liên hệ mua Dây cáp điện giá rẻ
Dây cáp điện hạ thế CXV
Giá: Liên hệ
Nhà phân phối G7 Vina
Cáp cao su Cáp đồng mềm nhiều sợi Cáp điều khiển Cáp trung thế Cáp đồng nhôm trần Dây điện dân dụng Cáp chống cháy Cáp nhôm vặn xoắn Cáp ngầm hạ thế DSTA

Giới thiệu nhà phân phối Dây cáp điện hạ thế

Đại lý phân phối Dây cáp điện hạ thế CadisunLs VinaCadivi, Trần phú, Goldcup, Dây cáp điện hàn quốc.... Là nơi cập nhật các thông tin mới nhất về giá cả, mức chiết khấu, ưu đãi, khuyến mại.
Mua Dây cáp điện hạ thế tại Đại lý phân phối khách hàng được yên tâm tuyệt đối với những cam kết:
Giá tận gốc nhà máy. Đầy đủ các chính sách chiết khấu hỗ công trình dự án
Hàng chính hãng, yên tâm về chất lượng và thanh toán khi mua hàng
Hàng hóa đầy đủ CO,CQ và các chứng chỉ cáp điện chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm.
Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 để được báo giá 
Dây cáp điện hạ thế với tiêu chí: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN
Mua 
Dây cáp điện hạ thế tại nhà phân phối khách hàng được chiết khấu cao lên đến 45% trên bảng giá công bố của nhà máy
Dowload bảng giá Dây cáp điện hạ thế

1. Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC - CV 1x ? - Cu/PVC - 0.6/1 kV


Tiêu chuẩn áp dụng

AS/NZS 5000.1
Tổng quan
- Quy cách: Cu/PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 1
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn hoặc bện tròn có ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định:
 + Ruột dẫn đồng Từ 0.75 mm2 đến 1000 mm2
  + Ruột dẫn nhôm Từ 10 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 75 oC với cách điện PVC
- Sử dụng đấu nối tủ điện, dây tiếp địa, dây thoát sét

Bảng giá cáp đồng đơn bọc PVC-CV 1x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ  
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Cuộn
1 CV 1x1.5 (V-75) 7 0.52     7,201 7,561 100
2 CV 1x2.5 (V-75) 7 0.67     11,533 12,110 100
3 CV 1x4.0 (V-75 ) 7 0.85     18,346 19,263 100
4 CV 1x6.0 (V-75 ) 7 1.04     26,607 27,937 100
5 CV 1x10 (V-75 ) 7 compact     42,857 45,000 100
6 CV 1x16 (V-75) 7 Compact     65,339 68,606 100m/cuộn
7 CV 1x25 (V-75) 7 Compact     101,249 106,311 100m/cuộn
8 CV 1x35 (V-75) 7 Compact     139,736 146,723 2000m/Lô
9 CV 1x50 (V-75) 7 Compact     191,082 200,636 2000m/Lô
10 CV 1x70 (V-75) 7 Compact     272,320 285,936 2000m/Lô
11 CV 1x95 (V-75) 7 Compact     377,972 396,871 2000m/Lô
12 CV 1x120 (V-75) 7 Compact     474,834 498,576 2000m/Lô
13 CV 1x150 (V-75) 7 Compact     589,984 619,483 1000m/Lô
14 CV 1x185 (V-75) 7 Compact     733,767 770,455 1000m/Lô
15 CV 1x240 (V-75) 19 Compact     967,103 1,015,458 1000m/Lô
16 CV 1x300 (V-75) 19 Compact     1,209,941 1,270,438 1000m/Lô
17 CV 1x400 (V-75) 19 Compact     1,566,731 1,645,068 500m/Lô
18 CV 1x500 (V-75) 19 Compact     1,984,399 2,083,619 500m/Lô
19 CV 1x630 (V-75) 19 Compact     2,560,764 2,688,802 500m/Lô
20 CV 1x800 (V-75) 19 Compact     3,272,076 3,435,680 500m/Lô

2. Cáp đồng đơn, cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC - CXV 1x? - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV


Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1
Tổng quan
- Quy cách: Cu/XLPE/PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 1
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn hoặc bện tròn có ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định:
  + Ruột dẫn đồng Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
  + Ruột dẫn nhôm Từ 10 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn:  90 oC
- Đóng gói: Ru lô hoặc cuộn.
- Ứng dụng: Dùng để truyền tải, phân phối điện năng trong dân dụng và công nghiệp.

Bảng giá cáp đồng đơn CXV 1x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m
1 CXV 1x1.5 7 0.52     8,852 9,295 200m/cuộn
2 CXV 1x2.5 7 0.67     13,157 13,815 200m/cuộn
3 CXV 1x4 7 0.85     20,054 21,057 200m/cuộn
4 CXV 1x6 7 1.04     28,341 29,758 200m/cuộn
5 CXV 1x10 7 compact     44,495 46,720 200m/cuộn
6 CXV 1x16 7 compact     68,115 71,521 200m/cuộn
7 CXV 1x25 7 compact     104,331 109,548 200m/cuộn
8 CXV 1x35 7 compact     143,274 150,437 2000m/Lô
9 CXV 1x50 7 compact     194,665 204,398 2000m/Lô
10 CXV 1x70 19 compact     276,831 290,672 2000m/Lô
11 CXV 1x95 19 compact     382,662 401,796 2000m/Lô
12 CXV 1x120 19 compact     480,420 504,441 1000m/Lô
13 CXV 1x150 19 compact     596,492 626,317 1000m/Lô
14 CXV 1x185 37 compact     741,940 779,037 1000m/Lô
15 CXV 1x240 37 compact     975,480 1,024,254 1000m/Lô
16 CXV 1x300 37 compact     1,218,426 1,279,348 1000m/Lô
17 CXV 1x400 61 compact     1,578,026 1,656,928 500m/Lô
18 CXV 1x500 61 compact     1,996,549 2,096,376 500m/Lô
19 CXV 1x630 61 compact     2,578,187 2,707,097 500m/Lô
20 CXV 1x800 61 compact     3,294,968 3,459,717 500m/Lô

3. Cáp đồng cách điện XLPE 2 lõi - CXV 2x? - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV


Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1
Tổng quan
- Quy cách: Cu/XLPE/PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 2
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn hoặc bện tròn có ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định:
  + Ruột dẫn đồng Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
  + Ruột dẫn nhôm Từ 10 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn:  90 oC
- Đóng gói: Ru lô hoặc cuộn.
- Ứng dụng: Dùng để truyền tải, phân phối điện năng trong dân dụng và công nghiệp.

Bảng giá cáp đồng 2 lõi CXV 2x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m
1 CXV 2x1.5 7 0.52     19,734 20,721 200m/cuộn
2 CXV 2x2.5 7 0.67     28,926 30,372 200m/cuộn
3 CXV 2x4 7 0.85     43,266 45,429 200m/cuộn
4 CXV 2x6 7 1.04     61,811 64,902 3000m/Lô
5 CXV 2x10 7 compact     94,688 99,422 2000m/Lô
6 CXV 2x16 7 compact     143,175 150,334 2000m/Lô
7 CXV 2x25 7 compact     219,498 230,473 2000m/Lô
8 CXV 2x35 7 compact     299,424 314,395 1000m/Lô
9 CXV 2x50 19 compact     405,168 425,427 1000m/Lô
10 CXV 2x70 19 compact     575,545 604,322 1000m/Lô
11 CXV 2x95 19 compact     792,131 831,738 1000m/Lô
12 CXV 2x120 19 compact     984,291 1,033,506 1000m/Lô
13 CXV 2x150 19 compact     1,222,010 1,283,111 500m/Lô

4. Cáp đồng 3 lõi, cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC - CXV 3x? - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1 kV


Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1
Tổng quan
- Quy cách: Cu/XLPE/PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 3
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn hoặc bện tròn có ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định:
  + Ruột dẫn đồng Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
  + Ruột dẫn nhôm Từ 10 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn:  90 oC
- Đóng gói: Ru lô hoặc cuộn.
- Ứng dụng: Dùng để truyền tải, phân phối điện năng trong dân dụng và công nghiệp.

Bảng giá cáp đồng 3 lõi CXV 3x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Lô
1 CXV 3x1.5 7 0.52     29,061 30,514 2,000
2 CXV 3x2.5 7 0.67     41,879 43,973 2,000
3 CXV 3x4 7 0.85     63,084 66,238 2,000
4 CXV 3x6 7 1.04     88,554 92,982 2,000
5 CXV 3x10 7 compact     137,969 144,867 2,000
6 CXV 3x16 7 compact     208,262 218,675 2,000
7 CXV 3x25 7 compact     321,946 338,043 1,000
8 CXV 3x35 7 compact     439,443 461,415 1,000
9 CXV 3x50 7 compact     596,826 626,667 1,000
10 CXV 3x70 19 compact     849,750 892,237 1,000
11 CXV 3x95 19 compact     1,172,520 1,231,146 1,000
12 CXV 3x120 19 compact     1,458,314 1,531,230 1,000
13 CXV 3x150 19 compact     1,810,019 1,900,520 500
14 CXV 3x185 37 compact     2,247,868 2,360,261 500
15 CXV 3x240 37 compact     2,957,143 3,105,000 250
16 CXV 3x300 37 compact     3,693,599 3,878,278 250
17 CXV 3x400 61 compact     4,777,079 5,015,933 250

5. Cáp đồng 4 lõi, cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC - CXV 4x? - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1 kV

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1
Tổng quan
- Quy cách: Cu/XLPE/PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 4
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn hoặc bện tròn có ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định:
  + Ruột dẫn đồng Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
  + Ruột dẫn nhôm Từ 10 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn:  90 oC
- Đóng gói: Ru lô hoặc cuộn.
- Ứng dụng: Dùng để truyền tải, phân phối điện năng trong dân dụng và công nghiệp.

Bảng giá cáp đồng 4 lõi CXV 4x

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Lô
1 CXV 4x1.5 7 0.52     36,383 38,202 2,000
2 CXV 4x2.5 7 0.67     53,994 56,694 2,000
3 CXV 4x4 7 0.85     81,358 85,426 2,000
4 CXV 4x6 7 1.04     115,384 121,154 2,000
5 CXV 4x10 7 compact     180,668 189,702 2,000
6 CXV 4x16 7 compact     274,088 287,792 1,000
7 CXV 4x25 7 compact     424,883 446,127 1,000
8 CXV 4x35 7 compact     581,905 611,001 1,000
9 CXV 4x50 7 compact     791,313 830,879 1,000
10 CXV 4x70 19 compact     1,127,955 1,184,353 1,000
11 CXV 4x95 19 compact     1,542,873 1,620,017 500
12 CXV 4x120 19 compact     1,936,671 2,033,504 500
13 CXV 4x150 19 compact     2,405,258 2,525,521 500
14 CXV 4x185 37 compact     2,991,470 3,141,043 500
15 CXV 4x240 37 compact     3,930,478 4,127,002 250
16 CXV 4x300 37 compact     4,910,326 5,155,842 250
17 CXV 4x400 61 compact     6,356,983 6,674,832 200

6. Cáp đồng 4 lõi (1 lõi trung tính nhỏ hơn), cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC - CXV 3x? + 1x? - Cu/XLPE/PVC-0.6/1 kV

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1
Tổng quan
- Quy cách: Cu/XLPE/PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 4
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn hoặc bện tròn có ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định:
  + Ruột dẫn đồng Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
  + Ruột dẫn nhôm Từ 10 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn:  90 oC
- Đóng gói: Ru lô hoặc cuộn.
- Ứng dụng: Dùng để truyền tải, phân phối điện năng trong dân dụng và công nghiệp.

Bảng giá cáp đồng 4 lõi (1 lõi trung tính nhỏ hơn) CXV 3x?+1x?

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Lô
1 CXV 3x2.5+1x1.5 7 0.67 7 0.52 49,644 52,126 2,000
2 CXV 3x4+1x2.5 7 0.85 7 0.67 75,252 79,014 2,000
3 CXV 3x6+1x4 7 1.04 7 0.85 106,931 112,278 2,000
4 CXV 3x10+1x6 7 Compact 7 1.04 164,090 172,295 1,000
5 CXV 3x16+1x10 7 Compact 7 Compact 252,658 265,291 1,000
6 CXV 3x25+1x16 7 Compact 7 Compact 387,418 406,789 1,000
7 CXV 3x35+1x16 7 Compact 7 Compact 504,485 529,709 1,000
8 CXV 3x35+1x25 7 Compact 7 Compact 542,792 569,932 1,000
9 CXV 3x50+1x25 7 Compact 7 Compact 700,247 735,259 1,000
10 CXV 3x50+1x35 7 Compact 7 Compact 739,538 776,515 1,000
11 CXV 3x70+1x35 19 Compact 7 Compact 990,677 1,040,211 1,000
12 CXV 3x70+1x50 19 Compact 7 Compact 1,042,546 1,094,673 1,000
13 CXV 3x95+1x50 19 Compact 7 Compact 1,351,974 1,419,573 1,000
14 CXV 3x95+1x70 19 Compact 19 Compact 1,436,112 1,507,917 1,000
15 CXV 3x120+1x70 19 Compact 19 Compact 1,732,671 1,819,304 500
16 CXV 3x120+1x95 19 Compact 19 Compact 1,838,673 1,930,607 500
17 CXV 3x150+1x70 19 Compact 19 Compact 2,081,168 2,185,226 500
18 CXV 3x150+1x95 19 Compact 19 Compact 2,187,054 2,296,406 500
19 CXV 3x150+1x120 19 Compact 19 Compact 2,286,605 2,400,935 500
20 CXV 3x185+1x95 37 Compact 19 Compact 2,628,227 2,759,639 500
21 CXV 3x185+1x120 37 Compact 19 Compact 2,728,406 2,864,827 500
22 CXV 3x185+1x150 37 Compact 19 Compact 2,844,555 2,986,782 500
23 CXV 3x240+1x120 37 Compact 19 Compact 3,432,793 3,604,433 250
24 CXV 3x240+1x150 37 Compact 19 Compact 3,549,144 3,726,601 250
25 CXV 3x240+1x185 37 Compact 37 Compact 3,694,570 3,879,299 250
26 CXV 3x300+1x150 37 Compact 19 Compact 4,281,534 4,495,611 250
27 CXV 3x300+1x185 37 Compact 37 Compact 4,429,085 4,650,539 250
28 CXV 3x300+1x240 37 Compact 37 Compact 4,664,518 4,897,743 250
29 CXV 3x400+1x240 61 Compact 37 Compact 5,755,677 6,043,461 250
30 CXV 3x400+1x300 61 Compact 37 Compact 5,999,878 6,299,872 250

7. Cáp đồng 5 lõi (Lõi tiếp địa và trung tính nhỏ hơn), cách điện XLPE, vỏ ngoài PVC - CXV 3x? + 2x? - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1 kV

Tiêu chuẩn áp dụng

TCVN 5935-1/IEC 60502-1
Tổng quan
- Quy cách: Cu/XLPE/PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 5
- Kiểu ruột dẫn: Bện tròn hoặc bện tròn có ép chặt cấp 2.
- Mặt cắt danh định:
  + Ruột dẫn đồng Từ 1.5 mm2 đến 1000 mm2
  + Ruột dẫn nhôm Từ 10 mm2 đến 1000 mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Dạng mẫu mã: Hình tròn
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn:  90 oC
- Đóng gói: Ru lô hoặc cuộn.
- Ứng dụng: Dùng để truyền tải, phân phối điện năng trong dân dụng và công nghiệp.

Bảng giá cáp đồng 5 lõi CXV 3x?+2x?

TT Tên sản phẩm Kết cấu ruột dẫn Đơn giá
(Đã bao gồm VAT 10%)
Chiều dài
đóng gói
Dây pha Trung tính Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Số sợi ĐK Số sợi ĐK VNĐ/m VNĐ/m m/Lô
1 CXV 3x2.5+2x1.5 7 0.67 7 0.52 58,347 61,265 2,000
2 CXV 3x4+2x2.5 7 0.85 7 0.67 88,659 93,092 2,000
3 CXV 3x6+2x4 7 1.04 7 0.85 127,305 133,671 2,000
4 CXV 3x10+2x6 7 Compact 7 1.04 193,579 203,258 2,000
5 CXV 3x16+2x10 7 Compact 7 Compact 299,321 314,287 1,000
6 CXV 3x25+2x16 7 Compact 7 Compact 457,987 480,886 1,000
7 CXV 3x35+2x16 7 Compact 7 Compact 576,911 605,756 1,000
8 CXV 3x35+2x25 7 Compact 7 Compact 652,110 684,716 1,000
9 CXV 3x50+2x25 7 Compact 7 Compact 811,058 851,611 1,000
10 CXV 3x50+2x35 7 Compact 7 Compact 891,029 935,580 1,000
11 CXV 3x70+2x35 19 Compact 7 Compact 1,144,574 1,201,802 500
12 CXV 3x70+2x50 19 Compact 7 Compact 1,249,036 1,311,488 500
13 CXV 3x95+2x50 19 Compact 7 Compact 1,558,224 1,636,135 500
14 CXV 3x95+2x70 19 Compact 19 Compact 1,722,709 1,808,844 500
15 CXV 3x120+2x70 19 Compact 19 Compact 2,023,184 2,124,343 250
16 CXV 3x120+2x95 19 Compact 19 Compact 2,238,516 2,350,442 250
17 CXV 3x150+2x70 19 Compact 19 Compact 2,377,620 2,496,501 250
18 CXV 3x150+2x95 19 Compact 19 Compact 2,591,737 2,721,324 250
19 CXV 3x150+2x120 19 Compact 19 Compact 2,788,248 2,927,660 250
20 CXV 3x185+2x95 37 Compact 19 Compact 3,031,929 3,183,526 250
21 CXV 3x185+2x120 37 Compact 19 Compact 3,228,271 3,389,685 250
22 CXV 3x185+2x150 37 Compact 19 Compact 3,462,403 3,635,524 250
23 CXV 3x240+2x120 37 Compact 19 Compact 3,937,523 4,134,399 250
24 CXV 3x240+2x150 37 Compact 19 Compact 4,177,151 4,386,008 250
25 CXV 3x240+2x185 37 Compact 37 Compact 4,468,270 4,691,683 250
26 CXV 3x300+2x150 37 Compact 19 Compact 4,917,389 5,163,258 250
27 CXV 3x300+2x185 37 Compact 37 Compact 5,211,149 5,471,707 250
28 CXV 3x300+2x240 37 Compact 37 Compact 5,686,165 5,970,473 250
29 CXV 3x400+2x240 61 Compact 37 Compact 6,773,892 7,112,586 250
30 CXV 3x400+2x300 61 Compact 37 Compact 7,268,862 7,632,305 250

Xuất xứ, chất lượng, bảo hành Dây cáp điện

  • Đại lý phân phối dây cáp điện Cadisun, Ls Vina, Cadivi, Trần phú, Hàn quốc....
  • Hàng hoá chính hãng 100% có đầy đủ hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ hợp pháp của sản phẩm.
  • Được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
  • Hàng hoá được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất (18 tháng kể từ ngày sản xuất, 12 tháng kể từ ngày đưa vào vận hành).

Liên hệ mua Dây cáp điện giá rẻ

Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN

Bình luận (Sử dụng tài khoản facebook):