trung tâm phân phối dây cáp thiết bị điện G7 Vina
Hotline: 0917 286 996
g7vina07@gmail.com
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI DÂY CÁP THIẾT BỊ ĐIỆN

Dây cáp điện LS Vina

G7 Vina trung tâm phân phối dây cáp điện Ls Vina giá rẻ, chiết khấu cao từ 40-45%. Cập nhập thông tin mới nhất về bẳng giá, chiết khấu, chính sách đại lý từ nhà máy Ls Vina. Với phương châm bán hàng “Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI RẺ HƠN”. G7 Vina bao giá rẻ nhất thị trường, giao hàng trên toàn quốc, đúng tiến độ hợp đồng.

Mục Lục
  1. GIỚI THIỆU NHÀ PHÂN PHỐI LS VINA - G7 VINA
  2. CHÍNH SÁCH ĐẠI LÝ DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA
  3. BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA 2021
  4. DÂY ĐIỆN LS VINA
  5. CÁP ĐIỆN LS VINA
  6. CÁP TRUNG THẾ LS VINA
  7. CÁP CHỐNG CHÁY LS VINA
  8. CÁP NHÔM LS VINA
  9. CÁP NHÔM VẶN XOẮN LS VINA
  10. CÁP ĐIỀU KHIỂN LS VINA
  11. DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA GIÁ RẺ MUA Ở ĐÂU
  12. TỐP 5 CÁP ĐIỆN TỐT TRÊN THỊ TRƯỜNG
  13. DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA CÓ TỐT KHÔNG
  14. CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA
  15. CHỨNG CHỈ, BẢO HÀNH LS VINA
  16. LIÊN HỆ MUA DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA GIÁ RẺ - CTCPCN G7 VINA
Dây cáp điện LS Vina
Giá: Liên hệ
Nhà phân phối G7 Vina
Mua bán cáp điện công trình Dây cáp điện Cadisun Dây cáp điện Trần phú Dây cáp điện Goldcup Dây cáp điện Cadivi Cáp điều khiển Cáp năng lượng mặt trời Dây cáp điện Sh Vina (KBI)
Website phân phối chính thức dây cáp điện LS Vina của CTCP cáp điện và hệ thống LS Vina
Cung cấp đầy đủ kịp thời thông tin về xuất xứ, giá cả, chính sách đại lý, địa điểm mua hàng chính hãng LS Vina. 
Thông tin đầy đủ, hữu ích cho: các nhà thầu xây lắp, chủ đầu tư dự án, đại lý kinh doanh dây cáp điện

GIỚI THIỆU NHÀ PHÂN PHỐI LS VINA - G7 VINA

G7 Vina là nhà phân phối dây cáp điện LS Vina chính thức của nhà máy LS Vina. Cam kết bao giá cáp điện LS Vina rẻ nhất thị trường
Nhà phân phối LS Vina có các chính sách ưu đãi lớn cho dự án, đại lý LS Vina, khách hàng thân thiết như:  giá rẻ, chiết khấu cao, công nợ, bảo lãnh, thưởng doanh số
Mua dây cáp điện LS Vina tại nhà phân phối G7 Vina khách hàng được cam kết:
Dây cáp điện LS Vina chính hãng, giá rẻ nhất
Dây cáp điện LS Vina chiết khấu cao nhất
Thưởng doanh số lớn nhất
Thanh toán linh hoạt nhất
Chính sách đại lý, khách hàng thân thiết ưu đãi nhất
G7 Vina cam kết phân phối dây điện LS Vina, phân phối cáp điện LS Vina với  giá cả và dịch vụ tốt nhất
Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN

CHÍNH SÁCH ĐẠI LÝ DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA

Chính sách đại lý phân phối dây cáp điện LS Vina cơ bản như sau:
Chiết khấu từ 40 - 45% theo bảng giá. Mỗi lần ban hành bảng giá, mức chiết khấu đều có công văn chính thức từ LS Vina
Thưởng doanh số tháng, doanh số năm.
Mức thưởng doanh số tháng, doanh số năm phụ thuộc vào đại lý, nhà phân phối có hoàn thành mức doanh số bán hàng theo cam kết và được quy định rõ trong hợp đồng đại lý dây cáp điện LS Vina. 
Click xem chi tiết: Chính sách đại lý dây cáp điện LS Vina

BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA 2021

Bảng giá LS Vina mới nhất được áp dụng là bảng giá LS Vina 2021 phát hành ngày 01/01/2021
Các bảng giá LS Vina 2020 không còn hiệu lực
Download bảng giá dây cáp điện LS Vina
Chiết khấu 40 - 45 % trên bảng giá dây cáp điện LS Vina, chưa bao gồm thưởng doanh số tháng, năm.

DÂY ĐIỆN LS VINA

Dây điện LS Vina hay dây điện dân dụng LS Vina có điện áp 300/500V được lắp đặt chủ yếu trong dân dụng như văn phòng, gia đình
Dây điện LS Vina thông dụng gồm 2 loại chính
Dây đơn LS Vina, CV - Cu/PVC. Thường dùng loại dây đơn mềm
Dây đôi LS Vina, CVV - Cu/PVC/PVC, thường dùng loại dây đôi mềm dẹt hoặc dây đôi tròn
Dây điện ba pha LS Vina, CVV - Cu/PVC/PVC 3 lõi hoặc 4 lõi
Dây điện LS Vina có đủ các màu để phân biệt pha trong đấu nối dây điện: Đỏ, đen, vàng xanh, xanh, nâu, vàng
Dưới đây là bảng giá dây điện LS Vina các loại thông dụng. Giá đã bao gồm 10% VAT, chưa bao gồm mức chiết khấu cho đại lý

Dây đơn cứng CV 0.6/1kV

Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x1.5: 10157
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x2.5: 16268
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x4.0: 25578
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x6.0: 37512
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x10: 59259

Dây tròn 2 ruột CVV 0.6/1kV

Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 2x0.75: 14211
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 2x1.0: 17178
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 2x1.5: 23688
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 2x2.5: 37815
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 2x4.0: 58721
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 2x6.0: 86809

Dây tròn 3 ruột CVV 0.6/1kV

Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 3x0.75: 19434
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 3x1.0: 24002
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 3x1.5: 33300
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 3x2.5: 54070
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 3x4.0: 82864
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 3x6.0: 124825

Dây tròn 4 ruột CVV 0.6/1kV

Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 4x0.75: 24915
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 4x1.0: 30994
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 4x1.5: 43481
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 4x2.5: 70047
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 4x4.0: 108421
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC/PVC  - CVV 4x6.0: 163070

CÁP ĐIỆN LS VINA

Cáp điện LS Vina hay cáp hạ thế LS Vina có điện áp 0.6/1kV. Được lắp đặt nhiều trong mạng điện hạ thế ba pha dân dụng và công nghiệp. 
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60502-1:2009
- Ruột dẫn: Đồng hoặc nhôm
- Số lõi: 1 hoặc nhiều lõi
- Vật liệu cách điện:
+ Cáp treo: XLPE/PVC
+ Cáp ngầm: XLPE/DSTA(DATA)/PVC
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C; 900C.
- Mặt cắt danh định:
+ Ruột dẫn đồng: Từ 0,75-1000mm2
+ Ruột dẫn nhôm: Từ 10-1000mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1(1,2)kV
Dưới đây là bảng giá cáp điện LS Vina các loại thông dụng. Giá chưa bao gồm VAT, chưa bao gồm mức chiết khấu cho đại lý

Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC 0.6/1kV

Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x16 : 91029
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x25 : 140806
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x35 : 196155
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x50: 269730
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x70 : 382388
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x95 : 533638
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x120: 668064
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x150 : 832555
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x185: 1036396
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x240 : 1364934
Cáp 0.6/1kV Cu/PVC - CV 1x300: 1707663

Cáp đồng đơn bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 0.6/1kV

Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x1.5: 11633
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x2.5: 17648
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x4: 26375
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x6: 38109
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x10: 60316
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x16: 93496
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x25: 143478
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x35: 199221
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x50: 272831
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x70: 386283
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x95: 537028
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x120: 672981
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x150: 837744
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x185: 1041900
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x240: 1371288
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x300: 1713874
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x400: 2218611
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 1x500: 2785764

Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 0.6/1kV

Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x1.5: 26122
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x2.5: 38949
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x4: 57156
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x6: 82424
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x10: 127654
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x16: 195549
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x25: 300519
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x35: 414691
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x50: 565721
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x70: 800565
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x95: 1108974
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x120: 1375572
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 2x150: 1711748

Cáp đồng 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 0.6/1kV

Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x1.5: 39467
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x2.5: 57470
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x4: 84338
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x6: 120169
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x10: 188402
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x16: 287498
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x25: 443754
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x35: 612895
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x50: 838063
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x70: 1187211
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x95: 1647593
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x120: 2044343
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x150: 2544406
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x185: 3161997
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x240: 4159516
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x300: 5197131
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x400: 6723966

Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 0.6/1kV

Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x2.5+1x1.5: 68072
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x4+1x2.5: 101260
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x6+1x4: 145368
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x10+1x6: 224651
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x16+1x10: 348725
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x25+1x16: 535324
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x35+1x16: 703899
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x35+1x25: 756196
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x50+1x25: 981259
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x50+1x35: 1038166
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x70+1x35: 1385357
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x70+1x50: 1459692
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x95+1x50: 1901380
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x95+1x70: 2017061
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x120+1x70: 2429063
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x120+1x95: 2580321
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x150+1x70: 2926590
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x150+1x95: 3078121
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x150+1x120: 3217386
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x185+1x95: 3696824
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x185+1x120: 3835667
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x185+1x150: 4002350
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x240+1x120: 4828274
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x240+1x150: 4993993
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x240+1x185: 5200160
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x300+1x150: 6027766
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x300+1x185: 6235630
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 3x300+1x240: 6567220

Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 0.6/1kV

Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x1.5: 49727
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x2.5: 74497
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x4: 109235
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x6: 157305
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x10: 247376
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x16: 378948
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x25: 587129
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x35: 812113
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x50: 1115029
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x70: 1580294
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x95: 2173494
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x120: 2722175
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x150: 3389386
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x185: 4214020
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x240: 5539252
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x300: 6921024
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC - CXV 4x400: 8958999

Bảng giá cáp ngầm LS Vina

Ký hiệu DATA là cáp ngầm băng nhôm, kết cấu: Cu/XLPE/PVC/DATA
Ký hiệu DSTA là cáp ngầm băng thép, kết cấu: Cu/XLPE/PVC/DSTA

Cáp ngầm 1 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - DATA 1x50: 305521
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - DATA 1x70: 424167
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - DATA 1x95: 574209
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - DATA 1x120: 713403
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - DATA 1x150: 881756
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - DATA 1x185: 1089170
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - DATA 1x240: 1424401
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - DATA 1x300: 1775334
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC - DATA 1x400: 2289431

Cáp ngầm 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x1.5: 42367
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x2.5: 56414
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x4: 75813
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x6: 100828
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x10: 148454
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x16: 219824
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x25: 326928
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x35: 443343
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x50: 599069
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x70: 841400
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x95: 1168202
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x120: 1451142
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 2x150: 1803182

Cáp ngầm 3 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x1.5: 55487
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x2.5: 75614
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x4.0: 102598
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x6.0: 138640
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x10: 208276
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x16: 312945
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x25: 469581
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x35: 641454
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x50: 871494
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x70: 1230292
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x95: 1703422
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x120: 2121699
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x150: 2637486
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x185: 3265297
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x240: 4279279
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x300: 5327585
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x400: 6886998

Cáp ngầm 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x2.5+1x1.5: 85334
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x4.0+1x2.5: 120356
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x6.0+1x4.0: 164135
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x10+1x6.0: 245733
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x16+1x10: 372280
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x25+1x16: 561875
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x35+1x16: 732797
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x35+1x25: 787557
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x50+1x25: 1016252
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x50+1x35: 1077018
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x70+1x35: 1446140
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x70+1x50: 1522847
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x95+1x50: 1972505
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x95+1x70: 2092652
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x120+1x70: 2513858
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x120+1x95: 2678625
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x150+1x70: 3034642
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x150+1x95: 3166844
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x150+1x120: 3306946
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x185+1x95: 3791791
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x185+1x120: 3938328
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x185+1x150: 4107670
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x240+1x120: 4940860
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x240+1x150: 5109254
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x240+1x185: 5317966
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x300+1x150: 6152292
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x300+1x185: 6367191
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 3x300+1x240: 6702506

Cáp ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x1.5: 66625
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x2.5: 92605
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x4.0: 127868
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x6.0: 176976
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x10: 269498
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x16: 407580
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x25: 615270
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x35: 844955
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x50: 1152020
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x70: 1640510
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x95: 2237998
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x120: 2797821
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x150: 3475274
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x185: 4314496
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x240: 5650659
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x300: 7052421
Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x400: 9160085

CÁP TRUNG THẾ LS VINA

Cáp trung thế Ls Vina có điện áp từ 6kV - 40.5kV.
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60502-2:2014/TCVN 5935-2:2013
- Ruột dẫn đồng hoặc nhôm, có hoặc không có chống thấm dọc, cách điện XLPE, có màn chắn, có vỏ bọc ngoài, điện áp 3/6/6(7.2)kV, 6/10(12)kV, 8.7/15(17.5)kV, 12/20(24)kV hoặc 18/30(36)kV, 21/35(40.5)kV mỗi cấp điện áp gồm có:
1. Cáp không có giáp kim loại (Cáp treo trung thế)
1.1. Cáp có màn chắn kim loại là sợi đồng hoặc băng đồng dùng cho cáp 1 lõi.
1.2. Cáp có màn chắn kim loại là băng đồng dùng cho cáp 3 lõi.
2. Cáp có giáp kim loại (Cáp ngầm trung thế)
2.1. Cáp có giáp băng nhôm, màn chắn kim loại là sợi đồng hoặc băng đồng dùng cho cáp 1 lõi.
2.2. Cáp có giáp là băng thép hoặc sợi thép, màn chắn kim loại là băng đồng dùng cho cáp 3 lõi.
Dưới đây là bảng giá cáp trung thế Ls Vina chưa bao gồm 10% VAT và chiết khấu 35-40% cho đại lý, dự án:

Cáp 1 lõi đồng 24kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC

Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x35 (24)kV: 343885
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x50 (24)kV: 429843
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x70 (24)kV: 553195
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x95 (24)kV: 716210
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x120 (24)kV: 864251
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x150 (24)kV: 1036778
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x185 (24)kV: 1264420
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x240 (24)kV: 1611018
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x300 (24)kV: 1983231
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x400 (24)kV: 2514245
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x500 (24)kV: 3133377

Cáp 3 lõi đồng 24kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC

Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x35 (24)kV: 1195207
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x50 (24)kV: 1458494
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x70 (24)kV: 1845808
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x95 (24)kV: 2352159
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x120 (24)kV: 2814988
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x150 (24)kV: 3356607
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x185 (24)kV: 4053815
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x240 (24)kV: 5187667
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x300 (24)kV: 6327935
Cáp 24kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x400 (24)kV: 7972161

Cáp 1 lõi đồng 36kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp vỏ bọc PVC

Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x50 (36)kV: 478972
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x70 (36)kV: 608282
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x95 (36)kV: 775410
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x120 (36)kV: 925565
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x150 (36)kV: 1100221
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x185 (36)kV: 1330119
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x240 (36)kV: 1680267
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x300 (36)kV: 2054212
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x400 (36)kV: 2591285
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x500 (36)kV: 3213067

Cáp 3 lõi đồng 36kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC

Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x50 (36)kV: 1656404
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x70 (36)kV: 2060035
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x95 (36)kV: 2577500
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x120 (36)kV: 3106412
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x150 (36)kV: 3652573
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x185 (36)kV: 4364182
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x240 (36)kV: 5460353
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x300 (36)kV: 6606169
Cáp 36kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x400 (36)kV: 8265649

Cáp 1 lõi đồng 40.5kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, không giáp, vỏ bọc PVC

Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x50 (40.5)kV: 500542
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x70 (40.5)kV: 628723
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x95 (40.5)kV: 795524
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x120 (40.5)kV: 949322
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x150 (40.5)kV: 1122924
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x185 (40.5)kV: 1354166
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x240 (40.5)kV: 1704750
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x300 (40.5)kV: 2079733
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x400 (40.5)kV: 2616972
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W - CXV/CTS-W 1x500 (40.5)kV: 3241957

Cáp 3 lõi đồng 40.5kV có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng thép, vỏ bọc PVC

Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x50 (40.5)kV: 1735967
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x70 (40.5)kV: 2140647
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x95 (40.5)kV: 2722878
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x120 (40.5)kV: 3198897
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x150 (40.5)kV: 3742059
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x185 (40.5)kV: 4453805
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x240 (40.5)kV: 5556984
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x300 (40.5)kV: 6710301
Cáp 40kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W  - DSTA/CTS-W 3x400 (40.5)kV: 8369527

CÁP CHỐNG CHÁY LS VINA

Cáp chống cháy Ls Vina được bảo vệ bằng Mica đâc biệt tạo thành bức tường chắn lửa, vỏ cáp được bao bọc bằng nhựa chậm cháy không Halogen sẽ làm cho cáp không bén cháy, không cháy lan và không sản sinh khí độc khi có cháy bên ngoài xảy ra như các loại cáp thông thường vì vậy rất thích ứng dùng để truyền tải điện năng cho các nơi có yêu cầu cao về tính duy trì mạch điện khi đám cháy xảy ra.
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60502-1:2009, IEC 60331-21
- Quy cách: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: 1, 2, 3, 4, 5
- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2.
- Mặt cắt định danh: Từ 1.5mm2 đến 800mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 900C
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 2500C.
- Chịu được môi trường cháy ở nhiệt độ 7500C với thời gian 90 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Dạng mẫu mã: Hình tròn, màu Cam.
Dưới đây là bảng giá cáp chống cháy Ls Vina chưa bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm chiết khấu 35-40% cho đại lý, dự án:

Cáp đồng chống cháy một lõi bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x1.5: 18581
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x2.5: 26749
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x4.0: 38755
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x6.0: 54285
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x10: 81720
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x16: 124091
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x25: 188795
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x35: 259508
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x50: 352558
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x70: 495459
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x95: 685491
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x120: 856004
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x150: 1064076
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x185: 1321564
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x240: 1733411
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x300: 2164170
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x400: 2798823
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 1x500: 3509980

Cáp đồng chống cháy hai lõi, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x1.5 (Đặc): 44422
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x2.5 (Đặc): 62858
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x4.0 (Đặc): 88394
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x6.0: 118136
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x10: 174460
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x16: 258521
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x25: 394142
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x35: 537501
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x50: 727210
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x70: 1021063
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x95: 1406789
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x120: 1757167
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 2x150: 2181258

Cáp đồng chống cháy ba lõi, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x1.5: 62025
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x2.5: 86911
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x4.0: 123701
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x6.0: 171690
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x10: 255343
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x16: 377993
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x25: 579719
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x35: 792508
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x50: 1076141
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x70: 1511820
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x95: 2087522
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x120: 2605695
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x150: 3236282
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x185: 4020547
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x240: 5276217
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x300: 6574351
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x400: 8502174

Cáp đồng chống cháy 4 lõi (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x2.5+1x1.5: 102833
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x4.0+1x2.5: 148841
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x6.0+1x4.0: 206578
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x10x1x6.0: 306285
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x16+1x10: 463529
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x25+1x16: 703638
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x35+1x16: 917761
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x35+1x25: 986092
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x50+1x25: 1270763
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x50+1x35: 1343413
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x70+1x35: 1782357
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x70+1x50: 1877407
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x95+1x50: 2432033
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x95+1x70: 2579364
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x120+1x70: 3096838
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x120+1x95: 3287009
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x150+1x70: 3722133
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x150+1x95: 3914486
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x150+1x120: 4085714
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x185+1x95: 4698501
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x185+1x120: 4872173
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x185+1x150: 5080324
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x240+1x120: 6117712
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x240+1x150: 6326235
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x240+1x185: 6587205
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x300+1x150: 7624185
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x300+1x185: 7885763
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 3x300+1x240: 8304459

Cáp đồng chống cháy 4 lõi, bọc cách điện XLPE, Bọc vỏ PVC

Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x1.5: 77870
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x2.5: 111489
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x4.0: 159629
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x6.0: 222529
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x10: 333993
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x16: 501959
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x25: 771322
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x35: 1063013
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x50: 1442589
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x70: 2032500
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x95: 2778234
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x120: 3469292
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x150: 4309705
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x185: 5354649
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x240: 7018549
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x300: 8761949
Cáp 0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC - FRN-CXV 4x400: 11326868

CÁP NHÔM LS VINA

Cáp nhôm LS Vina có 2 loại thông dụng: 

1. Cáp nhôm trần dùng cho đường dây tải điện trên không

- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6483 / IEC 1089, TCVN 5064 & TCVN 5064/SDD1, TCVN 6612
- Các dạng sản phẩm:
+ Cáp nhôm trần: Mặt cắt danh định từ 10-1000mm2
+ Cáp nhôm trần lõi thép As: Mặt cắt danh định từ 10-400mm2
+ Cáp nhôm trần lõi thép bôi mỡ trung tính AsKP(*): Mặt cắt danh định từ 10-400mm2

2. Cáp nhôm bọc cách điện

- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60502-2; AS/NZS 5000.1
- Số lõi: 1 hoặc nhiều lõi
- Vật liệu cách điện: XLPE/PVC hoặc DSTA(DATA)/XLPE/PVC
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C; 900C.
- Mặt cắt danh định: Từ 10-1000mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1(1.2)kV

CÁP NHÔM VẶN XOẮN LS VINA

Cáp nhôm vặn xoắn LS Vina gồm các sợi cáp đơn xoắn lại với nhau, không có lớp bao các sợi ngoài cùng
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447, AS/NZS 3560
- Ruột dẫn: Nhôm 99,7%
- Số lõi: 2, 3, 4
- Kết cấu: Bên tròn ép chặt cấp 2
- Mặt cắt danh định của ruột dẫn: Từ 10mm2 đến 300mm2
- Vật liệu cách điện: XLPE
- Nhiệt độ làm việc lớn nhất: 900C

CÁP ĐIỀU KHIỂN LS VINA

Cáp điều khiển LS Vina chống nhiễu, có màn chắn
Cáp điều khiển LS Vina

DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA GIÁ RẺ MUA Ở ĐÂU

Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN
Chúng ta có thể mua hàng từ nhà phân phối cáp điện LS Vina chính thức tại Việt Nam - G7 Vina 
https://daycapdienlsvina.com/ là website chính thức phân phối dây cáp điện LS Vina của Công ty CP cáp điện và hệ thống LS Vina sản xuất. Website là nơi cập nhật các thông tin mới nhất về giá cả, mức chiết khấu, ưu đãi, khuyến mại từ nhà máy LS Vina
Khách hàng đại lý, dự án lớn có thể mua hàng tại nhà phân phối G7 Vina. Khách lẻ thì không nên mua, vì nhà phân phối không bán lẻ
Mua dây cáp điện tại nhà phân phối LS Vina khách hàng được yên tâm tuyệt đối với những cam kết:
Hàng chính hãng LS Vina
Giá rẻ tận gốc, giá gốc từ nhà máy
Chiết khấu cao nhất
Thưởng doanh số và nhiều chương trình hỗ trợ
Hồ sơ, chứng chỉ đầy đủ theo tiêu chuẩn

TỐP 5 CÁP ĐIỆN TỐT TRÊN THỊ TRƯỜNG

Dưới đây là danh sách các hãng dây cáp điện tốt trên thị trường với các tiêu chí đánh giá cơ bản như: Chất lượng, giá thành, hàng sẵn nhiều, hệ thống phân phối nhiều và thị phần hay nhiều người tin dùng

Dây cáp điện cadisun

Đứng đầu danh sách là dây cáp điện cadisun, do CTCP dây cáp điện Thượng Đình sản xuất
Với một loạt ưu thế như: Hàng sẵn nhiều, giá rẻ, đầy đủ chủng loại, chất lượng tốt nên dây cáp điện cadisun chiếm vị trí số 1 miền bắc mảng dây cáp điện hạ thế
Hệ thống phân phối dây cáp điện cadisun dự án rộng khắp, hầu hết các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp sử dụng dây cáp điện cadisun
Sản phẩm đa dạng: dây điệncáp điệncáp trung thếcáp chống cháycáp điều khiểncáp cao su
Cáp điện cadisun có chất lượng tốt, tuy nhiên dây điện có chất lượng chỉ ở mức chấp nhận được. Cáp trung thế không được đánh giá cao như cáp ls vina

Dây cáp điện ls vina

Nhắc đến ngành dây cáp điện thì không thể không nói đến dây cáp điện ls vina, LS Vina do CTCP cáp điện và hệ thống LS Vina sản xuất
Cáp điện LS Vina là hàng liên doanh Hàn Quốc, chất lượng cao, giá hợp lý. Là hãng sản xuất tiêu chuẩn thế giới, sản xuất được tất cả các loại cáp mà các hãng tại Việt Nam chưa sản xuất được. Thị trường chính của cáp LS Vina là xuất khẩu.
Hệ thống phân phối dây cáp điện ls vina chưa phát triển tại Việt Nam, hàng sẵn không nhiều, thời gian đặt hàng lâu, hay bị chậm tiến độ
Sản phẩm đa dạng: dây điệncáp điệncáp trung thếcáp chống cháycáp điều khiển
Dây điện LS Vina không được đánh giá cao do chủng loại ít, giá thành cao

Dây cáp điện Trần Phú

Nhắc đến dây dân dụng để xây nhà, ai cũng biết ngay đến dây điện Trần Phú. Dây cáp điện Trần Phú do CTCP cơ điện Trần Phú sản xuất.
Hệ thống phân phối dây cáp điện Trần Phú rộng khắp, trải dài khắp các tỉnh phía bắc
Dây cáp điện Trần Phú có chất lượng tốt, tuy nhiên giá thành rất cao, không tương xứng với chất lượng
Sản phẩm cáp điện Trần Phú chưa đa dạng, không sản xuất được cáp chống cháy, cáp trung thế, cáp điều khiển. Hàng sẵn ít, đặt hàng lâu
Dây điện trần phú có chất lượng cao hơn trần phú, cáp điện thì chỉ cho chất lượng tương đương.

Dây cáp điện goldcup

Nhắc đến dây cáp điện giá rẻ chất lượng không thể thiếu dây cáp điện Goldcup. Dây cáp điện goldcup do CTCP dây và cáp điện Ngọc Khánh sản xuất
Sản phẩm đa dạng:  dây điệncáp điệncáp chống cháycáp điều khiểncáp cao su
Dây cáp điện Goldcup tuy chất lượng cao, giá rẻ, hàng sẵn nhưng rất ít công trình sử dụng. 
Nguyên nhân chính là do hệ thống phân phối dây cáp điện goldcup chưa nhiều. Nhà sản xuất cũng không có chính sách phát triển hệ thống phân phối

Dây cáp điện cadivi

Cadivi là hãng dây cáp điện hàng đầu Việt Nam, do CTCP dây cáp điện Việt Nam sản xuất. Nhưng do độ phổ biến tại các công trình và giá cả cao nên không được các nhà phân phối đánh giá cao mà chủ yếu là cấp do việc xây lắp điện lực
Hàng chất lượng cao, đầy đủ mặt hàng, lượng hàng sẵn nhiều. Tuy nhiên giá thành khá cao
Hệ thống phân phối dây cáp điện cadivi trải khắp các tỉnh phía Nam
Sản phẩm đa dạng: dây điệncáp điệncáp trung thếcáp chống cháycáp điều khiển, cáp năng lượng mặt trời

DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA CÓ TỐT KHÔNG

Cáp điện LS Vina có tốt không?
Đây là câu hỏi mà nhiều kỹ sư, nhà thầu, đại lý kinh doanh dây cáp điện thường lăn tăn, vì cáp điện LS Vina có giá rẻ hơn nhiều cáp điện.
Kinh nghiệm phân phối dây cáp điện nhiều năm, với nhiều hãng sản xuất, G7 Vina nhận được những phản hồi như sau:
Cáp điện LS Vina có chất lượng khá tốt cả về đồng, nhựa, khả năng bọc vặn xoắn dây cáp điện
Cáp trung thế LS Vina được đánh giá rất cao do chất lượng tốt và giá thành rẻ

CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA

Download catalogue dây cáp điện LS Vina
Catalogue dây cáp điện LS Vina mới nhất, cập nhật đầy đủ thông số kỹ thuật  dây cáp điện phục vụ cho công việc thiết kế hệ thống điện dân dụng và công nghiệp của các kỹ sư.

CHỨNG CHỈ, BẢO HÀNH LS VINA

Bảo hành LS Vina

Dây điện LS Vina bảo hành 20 năm âm tường hoặc đi trong ống
Cáp điện LS Vina bảo hành 18 tháng
Thời gian bảo hành được tính từ ngày xuất xưởng ghi trong phiếu xuất xưởng
Điều kiện bảo hành: Trong thời gian bảo hành, lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật

Hồ sơ, tài liệu kỹ thuật dây cáp điện LS Vina

Tất cả dây điện LS Vina hay cáp điện LS Vina chính hãng đều có đầy đủ hồ sơ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hay chứng chỉ chất lượng sau:
Phiếu xuất xưởng : Tài liệu do nhà máy LS Vina cấp cho đúng lô hàng nhà máy xuất ra thị trường. Tương tự CO (giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ) với hàng nhập khẩu
Biên bản thử nghiệm: Tài liệu test các thông số kỹ thuật đảm bảo TCVN. Có thể gọi là Test Report
Chứng chỉ dây cáp điện: Do Quacert cấp cho nhà máy LS Vina, được nhà máy sao y cấp lại cho khách hàng. Có thể gọi là CQ (giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn)

LIÊN HỆ MUA DÂY CÁP ĐIỆN LS VINA GIÁ RẺ - CTCPCN G7 VINA

Liên hệ email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ RẺ HƠN

Bình luận (Sử dụng tài khoản facebook):