trung tâm phân phối dây cáp thiết bị điện G7 Vina
Hotline: 0917 286 996
g7vina07@gmail.com
TRUNG TÂM PHÂN PHỐI DÂY CÁP THIẾT BỊ ĐIỆN

Dây cáp điện SH Vina

Thế giới cáp hàn quốc, cáp nhập khẩu. Tiêu chuẩn cáp điện cao cấp nhất Châu Âu

Mục Lục
  1. CÁP ĐIỆN HÀN QUỐC THƯƠNG HIỆU SH VINA - COSMOLINK
  2. BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN HÀN QUỐC SH VINA 
  3. DÂY ĐIỆN HÀN QUỐC
  4. CÁP CHỐNG CHÁY SH VINA
  5. CÁP ĐIỀU KHIỂN SH VINA
  6.  ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CAP ĐIỆN HÀN QUỐC SH VINA
  7. CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN SH VINA
Dây cáp điện SH Vina
Giá: Liên hệ
Nhà phân phối G7 Vina
Mua bán cáp điện thanh lý Dây cáp điện Cadisun Dây cáp điện LS Vina Dây cáp điện Trần phú Dây cáp điện Goldcup Dây cáp điện Cadivi Cáp điều khiển Cáp năng lượng mặt trời
Website phân phối chính thức dây cáp điện Sh-Vina (Cosmolink Việt Nam) của nhà máy sản xuất Sh-Vina (http://www.shvinacable.com.vn/).
Cung cấp đầy đủ kịp thời thông tin về xuất xứ, giá cả, chính sách đại lý, địa điểm mua hàng chính hãng Sh-Vina. 
Thông tin đầy đủ, hữu ích cho: các nhà thầu xây lắp, chủ đầu tư dự án, đại lý kinh doanh dây cáp điện

CÁP ĐIỆN HÀN QUỐC THƯƠNG HIỆU SH VINA - COSMOLINK

G7 Vina là nhà phân phối dây cáp điện Sh Vina chính thức của nhà máy Sh Vina. Cam kết bao giá cáp điện Sh Vina rẻ nhất thị trường
Nhà phân phối Sh Vina có các chính sách ưu đãi lớn cho dự án, đại lý Sh Vina, khách hàng thân thiết như:  giá rẻ, chiết khấu cao, công nợ, bảo lãnh, thưởng doanh số
Cáp điện SH Vina là thương hiệu cáp điện của tập đoàn Cosmolink (Hàn Quốc). Cáp điện SH Vina được sản xuất tại Việt Nam, bới Công ty TNHH 
Liên hệ Email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ GIÁ RẺ HƠN.

BẢNG GIÁ DÂY CÁP ĐIỆN HÀN QUỐC SH VINA 

Bảng giá Sh Vina mới nhất được áp dụng là bảng giá Sh Vina 2020 phát hành ngày 01/01/2020
Các bảng giá Sh Vina 2019 không còn hiệu lực
Download bảng giá dây cáp điện Sh-Vina 2020
Chiết khấu 35 - 40% trên bảng giá dây cáp điện Sh Vina, chưa bao gồm thưởng doanh số tháng, năm.

DÂY ĐIỆN HÀN QUỐC

Dây điện Sh Vina hay dây điện dân dụng Sh Vina có điện áp 300/500V và 450/750V được lắp đặt chủ yếu trong dân dụng như văn phòng, gia đình.
- Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng: TCVN 6610 (IEC 60227), TCVN 5935:1995 (IEC 60502-1)
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.
- Số lõi: 1, 2, 3, 4, 5
- Kết cấu: Một sợi hoặc nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.
- Mặt cắt danh định: Từ 0,75mm2 đến 10mm2
- Điện áp danh định: 300/500V; 450/750V; 0.6/1kV.
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C; 900C; 1050C.
- Dạng mẫu mã: Hình tròn, Ovan (dẹt)
Dây điện Sh-Vina có đủ các màu để phân biệt pha trong đấu nối dây điện: Đỏ, đen, vàng xanh, xanh, nâu, vàng
Dưới đây là bảng giá dây điện Sh Vina loại thông dụng. Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm mức chiết khấu cho đại lý

Dây đơn cứng 450/750V Sh-Vina

HIV-Cu/PVC 1x1.5: 4.800
HIV-Cu/PVC 1x2.5: 7.700
HIV-Cu/PVC 1x4.0: 12.300
HIV-Cu/PVC 1x6.0: 18.000

Cáp đơn mềm KIV 450/750V Sh Vina

KIV-Cu/PVC 1x16: 42.400
KIV -Cu/PVC 1x25: 66.900
KIV -Cu/PVC 1x35: 94.800
KIV -Cu/PVC 1x50: 136.200
KIV -Cu/PVC 1x70: 189.800
KIV -Cu/PVC 1x95: 255.800
KIV -Cu/PVC 1x120: 327.200
KIV -Cu/PVC 1x150: 412.800
KIV -Cu/PVC 1x185: 504.600
KIV -Cu/PVC 1x240: 659.800
KIV -Cu/PVC 1x300: 806.100

Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC

CV-Cu/PVC 1x16: 42.800
CV-Cu/PVC 1x25: 67.200
CV-Cu/PVC 1x35: 92.500
CV-Cu/PVC 1x50: 125.200
CV-Cu/PVC 1x70: 180.700
CV-Cu/PVC 1x95: 250.900
CV-Cu/PVC 1x120: 315.000
CV-Cu/PVC 1x150: 388.300
CV-Cu/PVC 1x185: 488.200
CV-Cu/PVC 1x240: 641.300
CV-Cu/PVC 1x300: 803.900

Cáp đồng đơn 0.6/1kV bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV-Cu/XLPE/PVC 1x10: 29.700
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x16: 44.900
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x25: 69.800
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x35: 95.700
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x50: 128.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x70: 184.600
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x95: 254.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x120: 319.200
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x150: 393.200
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x185: 493.100
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x240: 647.800
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x300: 810.200
CXV-Cu/XLPE/PVC 1x400: 1.039.600

Cáp đồng 2 ruột 0.6/1kV bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC 

CXV-Cu/XLPE/PVC 2x1.5: 14.300
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x2.5: 20.400
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x4: 29.500
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x6: 41.600
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x10: 63.700
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x16: 94.500
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x25: 146.300
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x35: 199.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x50: 266.400
CXV-Cu/XLPE/PVC 2x70: 382.400

Cáp đồng 3 ruột 0.6/1kV bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV-Cu/XLPE/PVC 3x1.5: 19.600
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x2.5: 28.100
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x4.0: 42.100
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x6.0: 58.800
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x10: 91.100
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x16: 136.200
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x25: 212.500
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x35: 291.400
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x50: 390.600
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x70: 565.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x95: 780.700
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x120: 981.600

Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) 0.6/1kV bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV-Cu/XLPE/PVC 3x2.5+1x1.5: 33.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x4.0+1x2.5: 46.300
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x6.0+1x4.0: 70.900
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6.0: 108.400
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10: 165.200
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16: 258.400
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25: 362.800
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16: 338.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25: 463.400
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35:489.600
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50: 690.900
CXV-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35: 664.000

Cáp đồng 4 ruột 0.6/1kV bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

CXV-Cu/XLPE/PVC 4x1.5: 24.300
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x2.5: 36.100
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x4.0: 54.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x6.0: 76.500
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x10: 118.600
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x16: 180.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x25: 281.500
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x35: 385.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x50: 517.500
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x70: 745.900
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x95: 1.035.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x120: 1.302.200
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x150: 1.605.300
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x185: 2.024.000
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x240: 2.660.300
CXV-Cu/XLPE/PVC 4x300: 3.320.600

Cáp ngầm 1 ruột 0.6/1kV bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50: 154.700
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x70: 215.300
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x95: 288.300
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x120: 357.400
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x150: 436.300
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x185: 541.100
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x240: 702.600
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x300: 872.100
DATA-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x400: 1.112.400

Cáp ngầm 2 ruột 0.6/1kV bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x1.5: 22.300
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5: 28.500
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4: 38.200
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6: 51.000
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10: 75.100
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16: 107.600
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25: 161.500
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35: 215.500
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x50: 288.100

Cáp ngầm 3 ruột 0.6/1kV bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x1.5: 27.400
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5: 37.200
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4.0: 51.900
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6.0: 69.800
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10: 102.100
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16: 151.700
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25: 232.000
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35: 313.300

Cáp ngầm 4 ruột 0.6/1kV bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2.5: 44.900
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4: 63.900
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6: 88.700
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10: 133.000
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16: 197.300
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25: 303.500
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35: 410.800
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50: 552.300
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70: 809.600
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95: 1.108.900
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120: 1.387.700
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150: 1.718.400
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185: 2.141.900
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240: 2.796.300
DSTA-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300: 3.490.700

CÁP CHỐNG CHÁY SH VINA

Cáp chống cháy Sh Vina được bảo vệ bằng Mica đâc biệt tạo thành bức tường chắn lửa, vỏ cáp được bao bọc bằng nhựa chậm cháy không Halogen sẽ làm cho cáp không bén cháy, không cháy lan và không sản sinh khí độc khi có cháy bên ngoài xảy ra như các loại cáp thông thường vì vậy rất thích ứng dùng để truyền tải điện năng cho các nơi có yêu cầu cao về tính duy trì mạch điện khi đám cháy xảy ra.
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60502-1, IEC 60331
- Quy cách: Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
- Ruột dẫn: Đồng
- Số lõi: nhiều lõi
- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2.
- Mặt cắt định danh: Từ 1.5mm2 đến 800mm2
- Điện áp danh định: 0.6/1 kV.
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 900C
- Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 2500C.
- Chịu được môi trường cháy ở nhiệt độ 7500C với thời gian 90 phút cáp vẫn duy trì mạch điện.
- Dạng mẫu mã: Hình tròn, màu Cam.
Dưới đây là bảng giá cáp chống cháy Sh Vina đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm chiết khấu 35-40% cho đại lý, dự án:

Cáp đồng chống cháy một lõi bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x6.0: 27.100
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x10: 35.400
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x16: 52.200
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x25: 79.100
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x35: 106.500
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x50: 140.900
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x70: 200.400
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x95: 272.900
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x120: 340.800
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x150: 418.200
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x185: 520.100
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x240: 679.900
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x300: 846.100
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x400: 1.082.000
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 1x500: 1.385.100

Cáp đồng chống cháy hai lõi, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x10: 75.100
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x16: 109.800
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x25: 165.300
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 2x35: 221.200

Cáp đồng chống cháy ba lõi, bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x2.5: 37.900
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x4.0: 52.400
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x6.0: 73.000
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x10: 107.200
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x16: 156.400
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x25: 238.300
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x35: 321.800
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x50: 426.800
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x70: 610.000
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 3x95: 834.600

Cáp đồng chống cháy 4 lõi, bọc cách điện XLPE, Bọc vỏ PVC

FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x4.0: 68.600
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x6.0: 95.500
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x10: 139.500
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x16: 206.600
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x25: 315.200
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x35: 424.800
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x50: 565.200
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x70: 814.300
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x95: 1.106.100
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x120: 1.385.000
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x150: 1.700.300
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x185: 2.128.400
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x240: 2.784.600
FRN/CXV-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x300: 3.290.844

CÁP ĐIỀU KHIỂN SH VINA

Cáp điều khiển Sh Vina gồm có 3 loại thông dụng:
+ Cáp điều khiển không chống nhiễu: Ký hiệu CVV: Cu/PVC/PVC
+ Cáp điều khiển có băng đồng chống nhiễu: Ký hiệu CVV-S: Cu/PVC/S/PVC
+ Cáp điều khiển có lưới đồng chống nhiễu: Ký hiệu CVV-SB: Cu/PVC/SB/PVC
- Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60502-1; IEC 60227; BS 6346
- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.
- Kết cấu: Bện tròn cấp 2 hoặc được bện xoắn nhiều sợi mềm (Cấp 5, 6)
- Số lõi: Từ 2-60 lõi
- Mặt cắt danh định: từ 0.5 – 22mm2
- Cách điện/ Vỏ: PVC/PVC (hoặc Fr-PVC có khả năng chống cháy lan) theo tiêu chuẩn IEC 60332 và IEC 60331.
- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 700C
- Loại: Có (hoặc không) lưới chống nhiễu.
- Điện áp danh định: 300/500V và 0.6/1kV
Dưới đây là bảng giá điều khiển Sh Vina đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm chiết khấu 35-40% cho đại lý, dự án:

Cáp điều khiển 0.6/1kV

CVV-Cu/PVC/PVC 2x1: 11.500
CVV-Cu/PVC/PVC 3x1: 15.500
CVV-Cu/PVC/PVC 4x1: 19.400
CVV-Cu/PVC/PVC 5x1: 23.200
CVV-Cu/PVC/PVC 10x1: 41.400
CVV-Cu/PVC/PVC 15x1: 62.000
CVV-Cu/PVC/PVC 20x1: 77.900
CVV-Cu/PVC/PVC 30x1: 112.400
CVV-Cu/PVC/PVC 2x1.5: 15.000
CVV-Cu/PVC/PVC 3x1.5: 19.700
CVV-Cu/PVC/PVC 4x1.5: 25.500
CVV-Cu/PVC/PVC 5x1.5: 30.200
CVV-Cu/PVC/PVC 10x1.5: 57.100
CVV-Cu/PVC/PVC 15x1.5: 82.400
CVV-Cu/PVC/PVC 20x1.5: 107.600
CVV-Cu/PVC/PVC 30x1.5: 156.100
CVV-Cu/PVC/PVC 2x2.5: 21.300
CVV-Cu/PVC/PVC 3x2.5: 29.000
CVV-Cu/PVC/PVC 4x2.5: 37.000
CVV-Cu/PVC/PVC 5x2.5: 45.000
CVV-Cu/PVC/PVC 10x2.5: 86.600
CVV-Cu/PVC/PVC 15x2.5: 127.600
CVV-Cu/PVC/PVC 20x2.5: 164.700
CVV-Cu/PVC/PVC 30x2.5: 249.300

Cáp điều khiển chống nhiễu băng đồng 0.6/1kV

CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 2x1: 22.200
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 3x1: 24.100
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 4x1: 30.000
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 5x1: 31.600
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 10x1: 55.200
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 2x1.5: 22.500
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 3x1.5: 28.300
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 4x1.5: 34.600
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 5x1.5: 39.800
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 10x1.5: 71.400
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 15x1.5: 98.300
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 20x1.5: 125.500
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 30x1.5: 178.300
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 37x1.5: 214.800
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 2x2.5: 29.200
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 3x2.5: 38.100
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 4x2.5: 46.800
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 5x2.5: 55.700
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 10x2.5: 101.400
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 15x2.5: 144.200
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 20x2.5: 186.500
CVV-S: Cu/PVC/PVC-S 30x2.5: 271.000

Cáp điều khiển chống nhiễu lưới đồng 0.6/1kV

CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 2x1: 20.600
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 3x1: 25.000
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 4x1: 30.000
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 5x1: 34.400
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 10x1: 58.100
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 2x1.5: 25.000
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 3x1.5: 30.900
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 4x1.5: 37.400
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 5x1.5: 43.000
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 10x1.5: 73.900
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 15x1.5: 101.600
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 2x2.5: 31.600
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 3x2.5: 40.300
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 4x2.5: 49.800
CVV-Sb: Cu/PVC/PVC-Sb 5x2.5: 58.700

 ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CAP ĐIỆN HÀN QUỐC SH VINA

Liên hệ Email: g7vina07@gmail.com hoặc Zalo/call số: 0917 286 996 
Để được tư vấn chính sách và báo giá trên quan điểm: Ở ĐÂU GIÁ RẺ, CHÚNG TÔI BAO GIÁ GIÁ RẺ HƠN.
Khách hàng đại lý, dự án lớn có thể mua hàng tại nhà phân phối G7 Vina. Khách lẻ thì không nên mua, vì nhà phân phối không bán lẻ
Mua dây cáp điện tại nhà phân phối Sh-Vina khách hàng được yên tâm tuyệt đối với những cam kết:
Hàng chính hãng Sh-Vina
Giá rẻ tận gốc, giá gốc từ nhà máy
Chiết khấu cao nhất
Thưởng doanh số và nhiều chương trình hỗ trợ
Hồ sơ, chứng chỉ đầy đủ theo tiêu chuẩn

CATALOGUE DÂY CÁP ĐIỆN SH VINA

Download catalogue dây cáp điện Sh Vina
Catalogue dây cáp điện Sh-Vina mới nhất, cập nhật đầy đủ thông số kỹ thuật  dây cáp điện phục vụ cho công việc thiết kế hệ thống điện dân dụng và công nghiệp của các kỹ sư.

Bình luận (Sử dụng tài khoản facebook):